连
Định nghĩa
- 1. liên kết
- 2. kết nối
- 3. liên tục
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3连 他也来了。
他 连 北京都没去过,何况外国呢。
他最近经济窘迫, 连 房租都付不起了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 连
liên tiếp
một chuỗi
liên tiếp
liên tiếp
liên kết
lưu nhiệm
cùng với
qua đêm
nhiều năm liên tiếp
ngay lập tức
kết nối
lăn và bò
liên tục
liên tục
phim truyền hình
liên kết
cửa hàng chuỗi
cú hat-trick
không liên tục
mặt gián đoạn
cửu liên hoàn, trò chơi trí tuệ gồm chín vòng lồng vào nhau trên một tay cầm, mục tiêu là tháo các vòng ra khỏi tay cầm
Bồn địa Nhị Liên
khủng long Gigantoraptor erlianensis
Nhị Liên Hạo Đặc
Thành phố Nhị Liên Hạo Đặc
Bồn địa Nhị Liên
liên kết với nhau
kết nối lẫn nhau
Ngũ Đại Liên Trì
Thành phố Ngũ Đại Liên Trì
vô giá
bị tàn phá bởi chiến tranh liên miên
liên kết
kêu khổ liên miên
Hợp tung liên hoành
ngậm bồ hòn làm ngọt
ngậm bồ hòn làm ngọt
kết duyên
trạm kết nối đơn
trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cành liền rễ
Cantabria ở phía bắc Tây Ban Nha
Dãy núi Cantabria
Vịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)
liên kết ngoài
chuỗi polypeptide
thành phố Đại Liên, thành phố cấp phó tỉnh thuộc tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc
Đại học Ngoại ngữ Đại Liên
thành phố Đại Liên, thành phố cấp phó tỉnh thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc
Đại học Công nghệ Đại Liên
lời nói sắc sảo và hóm hỉnh (thành ngữ)
đầu nối giao diện phương tiện
huyện tự trị người Thái, người Lahu và người Va Mạnh Liên tại Phổ Nhĩ, Vân Nam
huyện tự trị Mạnh Liên của người Thái, Lạp Hỗ và Va tại Phổ Nhĩ, Vân Nam
liên quan chặt chẽ
mạng kết nối cục bộ
tính mạch lạc cục bộ
họa vô đơn chí (thành ngữ)
họa vô đơn chí
một mớ vô nghĩa
nhổ cỏ kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng cũng liên lụy đến người khác
nhổ cỏ tranh liền kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng cũng liên lụy đến những người khác
liên tiếp không dứt
bắc cầu qua
kết nối quay số
định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)
Lý Liên Kiệt hay Lý Liên Kiệt (1963-), võ sĩ thể thao, sau đó là ngôi sao điện ảnh và đạo diễn
liên lụy người khác (trong một vụ án)
phản ứng dây chuyền hạt nhân
liền kề
lưu luyến, không nỡ rời
lưu luyến không muốn rời
kết nối liền mạch
phi kết nối
Streptococcus thermophilus
Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông
liên lụy
tiếp tục bàn luận về một bài thơ trong một thời gian dài
tiếng súng đạn liên miên (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨
huyện Kỳ Liên thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc, Thanh Hải
dãy núi Kỳ Liên ở Thanh Hải
dãy núi Qilian (trước đây gọi là dãy Richthofen, ngăn cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc)
huyện Kỳ Liên
lời nói suông dài dòng
huyện Vân Liên ở Nghi Tân, Tứ Xuyên
huyện Vân Liên ở Nghi Tân, Tứ Xuyên
dính vào
sự dính kết
liên kết thành chuỗi
liên tục tuyệt đối (toán học)
liên tục
việc may vá
mặt Moho (mặt không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển Trái Đất)
nghĩa bóng: tình cảm vẫn còn vương vấn sau khi chia tay
kết nối ảo
máu thịt liền nhau; quan hệ mật thiết
cấu kết từ bên trong với kẻ tấn công bên ngoài
liên kết
liên tiếp nhau
liên tiếp đạt ba thành công (ba trận thắng liên tiếp, ba bàn thắng trong một trận, v.v.)
liên tiếp
liên kết
trái phiếu cấu trúc (tài chính)
huyện tự trị dân tộc Dao Liên Nam, thuộc Thanh Viễn, Quảng Đông
huyện tự trị Liên Nam Dao tại Thanh Viễn, Quảng Đông
kết hợp
dỗ dành, dụ dỗ
liên tọa, xử phạt những người có liên quan đến người phạm tội (gia đình, hàng xóm, v.v.)
chế độ liên đới
Liên Thành, thành phố cấp huyện thuộc Long Nham, Phúc Kiến
huyện Liên Thành ở Long Nham, Phúc Kiến
cao chót vót
chạy nhanh
dấu gạch nối
dấu gạch nối
dấu gạch nối
cùng đêm đó
viết liền nét không nhấc bút
quận Liên Sơn của thành phố Hồ Lô Đảo, Liêu Ninh
quận Liên Sơn, thuộc thành phố Hồ Lô Đảo, tỉnh Liêu Ninh
huyện tự trị Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn, Quảng Đông
huyện tự trị Choang và Dao Liên Sơn tại Thanh Viễn, Quảng Đông
Liên Châu, thành phố cấp huyện thuộc Thanh Viễn, Quảng Đông
Liên Châu, thành phố cấp huyện ở Thanh Viễn, Quảng Đông
cùng uống chén rượu hợp cẩn
có liên quan
chịu trách nhiệm liên đới về việc gì đó
áo nỉ có mũ
huyện Liên Bình ở Hà Nguyên, Quảng Đông
huyện Liên Bình, thuộc Hà Nguyên, Quảng Đông
Liên Chiến (1936-), chính trị gia Đài Loan, cựu phó tổng thống và chủ tịch Quốc dân Đảng
liên chiến liên thắng; đánh trận nào thắng trận đó
hành động phối hợp
vừa đẩy vừa kéo
găng tay liền ngón
đầu nối
khung kết nối
kết nối tới
dấu gạch nối
liên từ
ligaza
đánh liên tiếp
thất bại liên tiếp
ngày này qua ngày khác
viết liền nét không nhấc bút
cả vốn lẫn lãi
cái néo đập lúa
hội chứng ngực lật (y học)
nhổ tận gốc
Liên Hoành, liên minh theo chiều ngang của phái Tung Hoành gia thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
liên ca
tỉ số kép
huyện Liên Giang thuộc Phúc Châu, Phúc Kiến
huyện Liên Giang ở Phúc Châu, Phúc Kiến
tạo thành một mảng liên tục
nối liền như chuỗi ngọc
tràng pháo liên thanh (thường dùng làm ẩn dụ cho lời nói nhanh, dồn dập)
cây liền cành, cây mọc liền nhau
nối ngọc bích
chuỗi
truyện tranh
kẻ giết người hàng loạt
truyện tranh Liên Hoàn Họa
kế liên hoàn
dùng chung (hai từ, v.v.)
liên tiếp
bắn liên tiếp
viết liền nét
dài dòng dài văn dài và tẻ nhạt (thành ngữ)
liên lụy
thuyết liên kết
dấu nối (âm nhạc)
ghép lại với nhau
động từ nối
dây dẫn điện
huyện Liên ở Quảng Đông
liên hệ
copula (ngôn ngữ học)
liên tục không ngừng
cơ học môi trường liên tục
hàm số liên tục
tính liên tục
tội phạm liên tục
giám sát liên tục
giả thuyết continum (toán học)
giai đoạn giải mã tuần tự
biến điệu liên tục
phim truyền hình dài tập
liên tục thể
đồng ký
liên kiều
liên tục (nói điều gì đó)
số sê-ri liên tiếp
váy liền
quần tất
anh em rể (chồng của hai chị em gái)
liên từ
liên âm (trong ngữ âm học)
liên kết (các yếu tố rời rạc)
vừa đá vừa đánh