Bỏ qua đến nội dung

连接

lián jiē
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kết nối
  2. 2. liên kết
  3. 3. kết hợp

Usage notes

Collocations

常用搭配:连接网络 (connect to the internet), 连接蓝牙 (connect to Bluetooth).

Common mistakes

连接 can refer to both physical and abstract connections, while 链接 is primarily used for hyperlinks or digital links.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
网络 连接 不太稳定。
The network connection is not very stable.
这条铁路 连接 两个城市。
This railway connects two cities.
请检查电源是否 连接
Please check if the power supply is connected.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.