Bỏ qua đến nội dung

chí
HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trễ
  2. 2. chậm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他每天都 到。
了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 408850)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 迟

推迟
tuī chí

hoãn

迟到
chí dào

đến muộn

迟早
chí zǎo

sớm muộn gì

迟疑
chí yí

do dự

迟缓
chí huǎn

chậm chạp

迟迟
chí chí

trễ

事不宜迟
shì bù yí chí

việc không nên trì hoãn

凌迟
líng chí

lăng trì

出来混迟早要还的
chū lái hùn chí zǎo yào huán de

sống bằng nghề tội lỗi thì sớm muộn gì cũng phải trả giá

味觉迟钝
wèi jué chí dùn

giảm vị giác

姗姗来迟
shān shān lái chí

đến muộn

尉迟恭
yù chí gōng

Danh tướng Uất Trì Cung (585-658), nhà quân sự nổi tiếng có công lớn trong việc sáng lập nhà Đường

延迟
yán chí

làm chậm lại

毫不迟疑
háo bù chí yí

không chút do dự

至迟
zhì chí

chậm nhất

船到江心,补漏迟
chuán dào jiāng xīn , bǔ lòu chí

Đã quá muộn để vá lỗ thủng khi thuyền đã ra giữa sông. (thành ngữ)

说时迟,那时快
shuō shí chí , nà shí kuài

nói chậm thì chậm, nhanh thì nhanh; vừa nói xong thì đã xảy ra

迟了
chí le

muộn

迟交
chí jiāo

chậm nộp (tiền, bài tập, v.v.)

迟延
chí yán

trì hoãn

迟慢
chí màn

chậm chạp

迟暮
chí mù

quá tuổi thanh xuân

迟浩田
chí hào tián

Chi Haotian (1929-), Bộ trưởng Quốc phòng Trung Quốc 1993-2003

迟滞
chí zhì

sự chậm trễ

迟滞现象
chí zhì xiàn xiàng

hiện tượng trễ

迟发性损伤
chí fā xìng sǔn shāng

tổn thương muộn

迟误
chí wù

trì hoãn

迟钝
chí dùn

chậm chạp trong phản ứng

迟顿
chí dùn

chậm chạp