迭
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. luân phiên
- 2. lặp đi lặp lại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 迭
xuất hiện liên tục
kỷ Trias
không kịp
kỷ Permi
kêu khổ không ngớt
xuất hiện thường xuyên
hối hận không kịp
vội vàng
thay phiên nhau
đảo chính (từ mượn)
lặp lại (trong toán học, tin học)
huyện Têwo (Diebu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc
huyện Têwo (Diebu) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc
hương thảo (Rosmarinus officinalis)
mỗi cao trào mới thay thế cao trào trước