Bỏ qua đến nội dung

逐年

zhú nián
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. năm này qua năm khác
  2. 2. qua từng năm
  3. 3. trong những năm qua

Usage notes

Collocations

Typically modifies verbs that describe change or progression, such as 增加, 减少, 提高.

Formality

Common in formal and written contexts, such as reports or news articles.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个城市的人口 逐年 增加。
The population of this city increases year by year.
服务业在国内生产总值中的占比 逐年 上升。
The proportion of the service industry in GDP has been increasing year by year.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.