通知书
tōng zhī shū
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thông báo bằng văn bản
- 2. thư thông báo
- 3. công văn
Câu ví dụ
Hiển thị 1收到录取 通知书 后,他的信心倍增。
After receiving the admission letter, his confidence multiplied.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.