Định nghĩa
- 1. trốn tránh
- 2. chạy trốn
- 3. trốn thoát
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 遁
thuật bói toán cổ truyền Trung Quốc (vẫn còn được sử dụng ngày nay)
(tiếng lóng) cái cớ cần đi tiểu (để lẩn tránh việc gì đó)
nghe tin là chạy trốn ngay (thành ngữ)
trốn thoát
đi tu
biến mất
biến mất khỏi tầm nhìn