遍布
biàn bù
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. phủ khắp
- 2. tàn khắp
- 3. phân bố khắp
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
常与‘各地’、‘全国’、‘整个’等搭配,如‘遍布全国各地’。
Câu ví dụ
Hiển thị 1这种植物 遍布 全国各地。
This kind of plant is found all over the country.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.