Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vải
  2. 2. bố cáo
  3. 3. phát biểu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这块 很柔软。
這種鳥被稱為 穀鳥。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 765367)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 布

布告
bù gào

bản thông báo

布局
bù jú

bố cục

布置
bù zhì

bày trí

公布
gōng bù

công bố

分布
fēn bù

phân bố

宣布
xuān bù

công bố

布满
bù mǎn

đầy

散布
sàn bù

phát tán

瀑布
pù bù

thác nước

发布
fā bù

công bố

发布会
fā bù huì

hội nghị báo chí

遍布
biàn bù

phủ khắp

颁布
bān bù

ban hành

中俄尼布楚条约
zhōng é ní bù chǔ tiáo yuē

Hiệp ước Nerbinsk (1698) giữa Trung Quốc thời Thanh và Nga

丹布朗
dān bù lǎng

Dan Brown (tiểu thuyết gia người Mỹ)

亚历山大·杜布切克
yà lì shān dà · dù bù qiē kè

Alexander Dubček

亚麻布
yà má bù

vải lanh

仁布
rén bù

huyện Nhân Bố

仁布县
rén bù xiàn

huyện Rinbung

伊斯坦布尔
yī sī tǎn bù ěr

Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ

布伍
bù wǔ

bố trí quân đội

布列塔尼
bù liè tǎ ní

Bretagne

布告栏
bù gào lán

bảng thông báo

布囊其口
bù náng qí kǒu

bịt miệng bằng vải

布局投手
bù jú tóu shǒu

người ném bóng chuẩn bị (bóng chày)

布建
bù jiàn

triển khai

布景
bù jǐng

bối cảnh

布尔乔亚
bù ěr qiáo yà

tư sản

布莱特妮·墨菲
bù lái tè nī · mò fēi

Brittany Murphy (1977-2009), nữ diễn viên người Mỹ

布兰森
bù lán sēn

Branson

布道
bù dào

giảng đạo

布雷
bù léi

rải mìn

布雷舰
bù léi jiàn

tàu rải thủy lôi

布雷顿森林
bù léi dùn sēn lín

Hội nghị Bretton Woods

传布
chuán bù

truyền bá

光纤分布数据接口
guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu

Giao diện dữ liệu phân bố qua sợi quang

光纤分布式数据接口
guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu

Giao diện dữ liệu phân tán qua cáp quang

内布拉斯加
nèi bù lā sī jiā

Nebraska

内布拉斯加州
nèi bù lā sī jiā zhōu

Nebraska

公布栏
gōng bù lán

bảng thông báo

分布图
fēn bù tú

biểu đồ phân bố

分布式
fēn bù shì

phân tán

分布式拒绝服务
fēn bù shì jù jué fú wù

từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)

分布式环境
fēn bù shì huán jìng

môi trường phân tán

分布式结构
fēn bù shì jié gòu

kiến trúc phân tán

分布式网络
fēn bù shì wǎng luò

mạng phân tán

分布控制
fēn bù kòng zhì

điều khiển phân tán

剪刀石头布
jiǎn dāo shí tou bù

kéo búa bao

北布拉班特
běi bù lā bān tè

Noord Brabant, Hà Lan

卡布其诺
kǎ bù qí nuò

cà phê cappuccino

卡布其诺咖啡
kǎ bù qí nuò kā fēi

cà phê cappuccino

卡布奇诺
kǎ bù qí nuò

cà phê cappuccino

卡拉布里亚
kǎ lā bù lǐ yà

Calabria

卡萨布兰卡
kǎ sà bù lán kǎ

Casablanca (thủ đô kinh tế của Maroc)

厄勒布鲁
è lè bù lǔ

Örebro (thành phố ở Thụy Điển)

厄尔布鲁士
è ěr bù lǔ shì

Núi Elbrus

史蒂夫·乔布斯
shǐ dì fū · qiáo bù sī

Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc.

吃布
chī bù

mắc vải

吉布提
jí bù tí

Djibouti

吞米桑布札
tūn mǐ sāng bù zhá

Tunmi Sanghuzha (thế kỷ 6 sau Công nguyên, người sáng tạo ra chữ viết Tây Tạng)

吕布
lǚ bù

Lã Bố

吕布戟
lǚ bù jǐ

kích Lã Bố

和布克赛尔县
hé bù kè sài ěr xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar

和布克赛尔蒙古自治县
hé bù kè sài ěr měng gǔ zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Hoboksar

哈布斯堡
hā bù sī bǎo

Habsburg

哥伦布
gē lún bù

Cristóbal Colón hoặc Christopher Columbus (1451-1506)

哥布林
gē bù lín

yêu tinh

喀布尔
kā bù ěr

Kabul, thủ đô của Afghanistan

乔布斯
qiáo bù sī

Jobs (tên người)

乔治·布尔
qiáo zhì · bù ěr

George Boole (1815-1864), nhà toán học, triết gia và nhà logic học người Anh, tác giả cuốn The Laws of Thought và người sáng lập ra đại số Boolean

噶布伦
gá bù lún

quan chức chính phủ Tây Tạng

因斯布鲁克
yīn sī bù lǔ kè

Innsbruck, thành phố ở Áo

土布
tǔ bù

vải thô

坎塔布连
kǎn tǎ bù lián

Cantabria ở phía bắc Tây Ban Nha

坎塔布连山脉
kǎn tǎ bù lián shān mài

Dãy núi Cantabria

坎塔布连海
kǎn tǎ bù lián hǎi

Vịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)

坎塔布里亚
kǎn tǎ bù lǐ yà

Cantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander

坯布
pī bù

vải mộc

埃布罗
āi bù luó

sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)

埃布罗河
āi bù luó hé

Sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)

基布兹
jī bù zī

kibbutz

墩布
dūn bù

cây lau nhà

奥布里
ào bù lǐ

Aubrey (tên riêng)

奥尔布赖特
ào ěr bù lài tè

Madeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Hoa Kỳ

安提瓜和巴布达
ān tí guā hé bā bù dá

Antigua và Barbuda

宣布破产
xuān bù pò chǎn

tuyên bố phá sản

密布
mì bù

phủ kín dày đặc

富布赖特
fù bù lài tè

Học bổng Fulbright

察布查尔
chá bù chá ěr

huyện tự trị Qapqal Xibe tại châu tự trị Ili Kazakh, Tân Cương

察布查尔县
chá bù chá ěr xiàn

huyện tự trị dân tộc Xibe Qapqal tại châu tự trị dân tộc Kazakh Ili, Tân Cương

察布查尔锡伯自治县
chá bù chá ěr xī bó zì zhì xiàn

Huyện tự trị Tích Bá Qapqal tại Châu tự trị Kazakh Ili, Tân Cương

小瀑布
xiǎo pù bù

thác nhỏ

尼亚加拉瀑布
ní yà jiā lā pù bù

thác Niagara

尼布楚条约
ní bù chǔ tiáo yuē

Hiệp ước Nerbinsk (1689) giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga

尼布甲尼撒
ní bù jiǎ ní sā

Nebuchadnezzar

尿布
niào bù

tã lót

尿布疹
niào bù zhěn

hăm tã

尸布
shī bù

vải liệm (phủ quan tài)

展布
zhǎn bù

trải ra

工布江达
gōng bù jiāng dá

huyện Gongbo'gyamda, Tây Tạng

工布江达县
gōng bù jiāng dá xiàn

huyện Gongbo'gyamda, Tây Tạng

巴布·狄伦
bā bù · dí lún

Bob Dylan, ca sĩ dân ca người Mỹ (1941-)

巴布亚新几内亚
bā bù yà xīn jǐ nèi yà

Papua New Guinea

巴布延群岛
bā bù yán qún dǎo

Quần đảo Babuyan ở eo biển Luzon phía bắc Philippines

巴布拉族
bā bù lā zú

người Papora, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

巴布尔
bā bù ěr

Babur (1483-1530), hoàng đế đầu tiên của triều đại Mughal ở Ấn Độ

巴音布克草原
bā yīn bù kè cǎo yuán

thảo nguyên Bayanbulak ở lòng chảo Uldus thuộc dãy núi Thiên Sơn

布丁
bù dīng

bánh pudding

布下
bù xià

bố trí

布什
bù shí

Bush (tên)

布什尔
bù shí ěr

Tỉnh Bushehr ở miền nam Iran, giáp Vịnh Ba Tư

布依
bù yī

dân tộc Bố Y

布伦尼
bù lún ní

Brønnøysund (thành phố ở Nordland, Na Uy)

布伦轻机枪
bù lún qīng jī qiāng

súng máy hạng nhẹ Bren, súng máy hạng nhẹ của Anh sản xuất lần đầu năm 1937

布偶
bù ǒu

búp bê vải; thú nhồi bông

布偶装
bù ǒu zhuāng

trang phục linh vật

布偶猫
bù ǒu māo

mèo ragdoll (giống mèo)

布列斯特
bù liè sī tè

Brest, thành phố ở Belarus

布加勒斯特
bù jiā lè sī tè

Bucharest, thủ đô của Romania

布加综合征
bù jiā zōng hé zhēng

hội chứng Budd-Chiari

布加迪
bù jiā dí

Bugatti (tên)

布劳恩
bù láo ēn

Browne (tên người)

布匹
bù pǐ

vải (theo thước)

布匿战争
bù nì zhàn zhēng

các cuộc chiến tranh Punic (264-146 TCN) giữa La Mã và Carthage

布吉河
bù jí hé

Sông Bố Cát, phụ lưu của sông Thâm Quyến, Quảng Đông

布哈拉
bù hā lā

Bukhara, thành phố ở Uzbekistan

布哈林
bù hā lín

Bukharin, Nikolai Ivanovich (1888-1938), nhà lý luận cách mạng Liên Xô, bị xử tử sau phiên tòa trình diễn năm 1937

布囊
bù náng

túi vải

布城
bù chéng

Putrajaya, lãnh thổ hành chính liên bang của Malaysia, phía nam thành phố Kuala Lumpur

布基纳法索
bù jī nà fǎ suǒ

Burkina Faso

布娃娃
bù wá wa

búp bê vải

布宜诺斯艾利斯
bù yí nuò sī ài lì sī

Buenos Aires, thủ đô của Argentina

布尼亚病毒
bù ní yà bìng dú

virus Bunyavirus

布巾
bù jīn

một tấm vải

布希
bù xī

Bush (tên gọi tương đương với Bush tại Đài Loan)

布希威克
bù xī wēi kè

Bushwick, một khu phố ở Brooklyn, Thành phố New York

布帛
bù bó

vải vóc và lụa là

布帛菽粟
bù bó shū sù

vải, lụa, đậu và ngũ cốc

布幕
bù mù

màn hình (rạp chiếu phim v.v.)

布干维尔
bù gān wéi ěr

Bougainville, Papua New Guinea

布干维尔岛
bù gān wéi ěr dǎo

đảo Bougainville, Papua New Guinea

布托
bù tuō

Bhutto (tên người)

布拉吉
bù lā jí

váy nữ (từ mượn tiếng Nga)

布拉德·彼特
bù lā dé · bǐ tè

William Bradley "Brad" Pitt (1963-), diễn viên và nhà sản xuất phim người Mỹ

布拉德福德
bù lā dé fú dé

Bradford, thành phố ở Tây Yorkshire, Anh

布拉戈维申斯克
bù lā gē wéi shēn sī kè

Blagoveshchensk, thành phố của Nga trên biên giới với Trung Quốc, trung tâm hành chính của tỉnh Amur

布拉柴维尔
bù lā chái wéi ěr

Brazzaville, thủ đô của Congo

布拉格
bù lā gé

Praha, thủ đô của Cộng hòa Séc

布拉索夫
bù lā suǒ fū

Braşov, Romania

布拉迪斯拉发
bù lā dí sī lā fā

Bratislava

布拖
bù tuō

huyện Bố Thoa ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, phía nam Tứ Xuyên

布拖县
bù tuō xiàn

huyện Bố Thác

布控
bù kòng

bố trí giám sát

布斐
bǔ fěi

tiệc đứng (từ mượn)

布料
bù liào

vải

布施
bù shī

bố thí (thực hành bố thí trong Phật giáo)

布朗
bù lǎng

Brown (tên)

布朗克士
bù lǎng kè shì

The Bronx, quận của Thành phố New York

布朗克斯
bù lǎng kè sī

Quận Bronx, một quận của Thành phố New York

布朗士
bù lǎng shì

The Bronx, quận của Thành phố New York

布朗大学
bù lǎng dà xué

Đại học Brown, Providence, Rhode Island

布朗尼
bù lǎng ní

bánh brownie (loại bánh ngọt)

布朗族
bù lǎng zú

dân tộc Blang, một trong 56 dân tộc được chính phủ Trung Quốc chính thức công nhận

布朗运动
bù lǎng yùn dòng

chuyển động Brown

布林
bù lín

mận (từ mượn)

布林迪西
bù lín dí xī

Brindisi, thành phố cảng ở phía đông nam nước Ý

布格麦
bù gé mài

bulgur (từ mượn)

布氏杆菌病
bù shì gǎn jūn bìng

bệnh brucella (sốt gợn sóng hoặc sốt Địa Trung Hải)

布氏菌苗
bù shì jūn miáo

vắc-xin Brucella

布氏苇莺
bù shì wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích sậy Blyth (Acrocephalus dumetorum)

布氏非鲫
bù shì fēi jì

cá rô phi vằn

布法罗
bù fǎ luó

Buffalo, New York

布洛芬
bù luò fēn

ibuprofen (thuốc giảm đau, hạ sốt)

布洛陀
bù luò tuó

thần sáng tạo của dân tộc Choang

布洒器
bù sǎ qì

máy rải

布热津斯基
bù rè jīn sī jī

Brzezinski (tên người)

布尔什维克
bù ěr shí wéi kè

Bôn-sê-vích

布尔代数
bù ěr dài shù

đại số Boolean

布尔津
bù ěr jīn

huyện Burqin (Burchin) ở khu tự trị Altay, Tân Cương

布尔津县
bù ěr jīn xiàn

huyện Burqin (huyện Burchin ở khu tự trị Altay, Tân Cương)

布尔诺
bù ěr nuò

Brno, thành phố ở Cộng hòa Séc

布琼布拉
bù qióng bù lā

Bujumbura, thủ đô Burundi

布痕瓦尔德
bù hén wǎ ěr dé

Buchenwald

布谷
bù gǔ

chim cu

布线
bù xiàn

hệ thống dây điện

布莱克史密斯
bù lái kè shǐ mì sī

Blacksmith (tên)

布莱克本
bù lái kè běn

Blackburn

布莱尼
bù lái ní

Bryne (thành phố ở Rogaland, Na Uy)

布莱德湖
bù lái dé hú

Hồ Bled, hồ băng hà giữa dãy núi Julian Alps ở Slovenia, gần thị trấn Bled

布莱恩
bù lái ēn

Brian (tên riêng)

布莱氏鹨
bù lái shì liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim manh Blyth (Anthus godlewskii)

布莱尔
bù lái ěr

Blair (tên người)

布莱叶
bù lái yè

Braille (tên)

布莱顿
bù lái dùn

Brighton, thị trấn ở Anh

布兰妮·斯皮尔斯
bù lán nī · sī pí ěr sī

Britney Spears (1981-), nữ ca sĩ nhạc pop Mỹ

布衣
bù yī

quần áo vải thô

布衣韦带
bù yī wéi dài

mặc vải gai và thắt lưng da

布袋
bù dài

Bố Đại (Phật cười)

布袋弹
bù dài dàn

đạn túi vải

布袋戏
bù dài xì

múa rối tay