邪
Định nghĩa
- 1. tà ác
- 2. xấu xa
- 3. không lành mạnh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 邪
sửa chữa sai lầm
xấu xa
bị tà ma nhập
thiên lệch, không ngay thẳng
gian tà và xấu xa
yêu tà
bị tha hóa bởi những ảnh hưởng xấu (thành ngữ)
từ bỏ điều tà ác và trở về với chính nghĩa
sự đối lập giữa chính khí và tà khí (Đông y)
thuật ngữ trong Đông y mô tả quá trình tiến triển của bệnh như sự đối lập giữa chính khí và tà khí
thủ đoạn bất chính
gió độc khí tà; xu hướng xã hội xấu xa
tránh tai họa và tà ma
vô tội
bệnh tà (nguyên nhân gây bệnh trong Đông y)
trừ tà
trừ tà tránh tai họa (thành ngữ)
lời vu khống và phỉ báng
trừ tà, xua đuổi tà ma
tránh tà ma
cái thiện luôn chiến thắng cái ác (thành ngữ)
phi thường
bất thường
phim đình đám
cuộc sống đồi trụy
ý nghĩ xấu xa
trục ma quỷ
chiêu trò xảo quyệt bất ngờ
tà giáo
khí xấu, ảnh hưởng xấu
tà kiến sai lầm và quan điểm sai lầm (Phật giáo)
tà ma
dâm ô
phép tà
tà giáo hại người
của trời cho
xem 邪道
đời sống đồi trụy
kỳ lạ
cửa quỷ đường tà (thành ngữ); thói hư tật xấu
tà ma
tà ma
trừ tà
tà khí (y học cổ truyền Trung Quốc)
đuổi tà ma