Chuyển đến nội dung chính

邪

xié
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tà; tà ác; xấu xa
  2. 2. kỳ lạ; quái lạ

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
邪 教!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112068)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.

Từ chứa 邪

改邪归正
gǎi xié guī zhèng

cải tà quy chính; làm lại cuộc đời; quay về con đường chính đạo

邪恶
xié è

tà ác; độc ác; xấu xa

中邪
zhòng xié

bị tà ma nhập

偏邪不正
piān xié bù zhèng

thiên lệch, không ngay thẳng

奸邪
jiān xié

gian tà và xấu xa

妖邪
yāo xié

yêu tà

舍正从邪
shě zhèng cóng xié

bị tha hóa bởi những ảnh hưởng xấu (thành ngữ)

弃邪归正
qì xié guī zhèng

từ bỏ điều tà ác và trở về với chính nghĩa

正邪
zhèng xié

sự đối lập giữa chính khí và tà khí (Đông y)

正邪相争
zhèng xié xiāng zhēng

thuật ngữ trong Đông y mô tả quá trình tiến triển của bệnh như sự đối lập giữa chính khí và tà khí

歪门邪道
wāi mén xié dào

thủ đoạn bất chính

歪风邪气
wāi fēng xié qì

gió độc khí tà; xu hướng xã hội xấu xa

消灾避邪
xiāo zāi bì xié

tránh tai họa và tà ma

无邪
wú xié

vô tội

病邪
bìng xié

bệnh tà (nguyên nhân gây bệnh trong Đông y)

祛邪
qū xié

trừ tà

祛邪除灾
qū xié chú zāi

trừ tà tránh tai họa (thành ngữ)

谗邪
chán xié

lời vu khống và phỉ báng

辟邪
bì xié

trừ tà, xua đuổi tà ma

避邪
bì xié

tránh tà ma

邪不敌正
xié bù dí zhèng

cái thiện luôn chiến thắng cái ác (thành ngữ)

邪乎
xié hu

phi thường

邪僻
xié pì

bất thường

邪典电影
xié diǎn diàn yǐng

phim đình đám

邪径
xié jìng
邪念
xié niàn

ý nghĩ xấu xa

邪恶轴心
xié è zhóu xīn

trục ma quỷ

邪招
xié zhāo

chiêu trò xảo quyệt bất ngờ

邪教
xié jiào

tà giáo

邪气
xié qì

khí xấu, ảnh hưởng xấu

邪知邪见
xié zhī xié jiàn

tà kiến sai lầm và quan điểm sai lầm (Phật giáo)

邪祟
xié suì

tà ma

邪术
xié shù

phép tà

邪说
xié shuō

tà giáo hại người

邪财
xié cái

của trời cho

邪路
xié lù

xem 邪道

邪道
xié dào
邪门
xié mén

kỳ lạ

邪门歪道
xié mén wāi dào

cửa quỷ đường tà (thành ngữ); thói hư tật xấu

邪灵
xié líng

tà ma

邪魔
xié mó

tà ma

除邪
chú xié

trừ tà

风邪
fēng xié

tà khí (y học cổ truyền Trung Quốc)

驱邪
qū xié

đuổi tà ma