邮政
Định nghĩa
- 1. bưu chính; bưu điện
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 邮政
Bưu chính Trung Quốc
Liên minh Bưu chính Thế giới
hòm thư bưu điện
mã bưu chính CHND Trung Hoa, ví dụ 361000 cho Hạ Môn, Phúc Kiến
bưu điện
Bính âm bưu chính Trung Quốc, phát triển vào đầu thế kỷ 20, được sử dụng cho đến những năm 1980
mã bưu chính