酬
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tiếp đãi
- 2. đền đáp
- 3. trả lại
- 4. thưởng
- 5. bồi thường
- 6. đáp lại
- 7. trả lời
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 酬
thù lao; tiền công
giao tiếp xã giao; tiếp khách; thù tạc
trả công bình đẳng cho công việc ngang nhau
Trời thưởng người chăm chỉ.
tỷ suất hoàn vốn đầu tư
thù lao cho vai diễn trong phim hoặc phim truyền hình
khích lệ
nhuận bút trả cho tác giả cho một tác phẩm viết
thù lao nhỏ (cho công việc)
tiền lương; thù lao
lợi tức cận biên
phần thưởng
phần thưởng
đáp lại bằng thơ
đền đáp
đáp lại
giao tiếp xã hội
tạ ơn thần linh
đáp tạ bằng quà
cảm ơn bằng quà tặng
bán hạ giá
phần thưởng
tải trọng
nâng cốc đáp lễ
phần thưởng bằng tiền
lương cao
thù lao; tiền công