酱
Định nghĩa
- 1. sốt đậu nành
- 2. sốt
- 3. kem
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 2这个菜加了豆瓣 酱 。
我不放果 酱 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 酱
mứt
nước tương
sốt XO
kem bánh ngọt
sốt Caesar
sốt nghìn đảo
phết (lên bánh mì v.v.)
mua xì dầu
mứt quả
mứt cam quýt
củi, gạo, dầu, muối, tương, giấm, trà
mứt cam
mứt cam
xốt sa tế
dầu, muối, tương, giấm
nước chấm
nước sốt kiểu Pháp
xốt hoisin (xốt nướng thịt)
mì sợi dày kiểu Bắc Kinh ăn với thịt lợn băm xào tương đậu nành lên men mặn
nước sốt thịt nướng
nước sốt thịt nướng
tương cà chua
sốt thịt băm
nước sốt xà lách
tương mè
bơ đậu phộng
sốt táo
nước chấm
mayonnaise
mắm tôm
tương cua
tương ớt đậu dẻo
tương đậu đen
tương ớt đỏ
tương ớt đậu
xì dầu Worcestershire
sốt chua cay
nước chấm; xốt
dưa chuột muối
màu tía sẫm
xốt tỏi
trứng cá muối
tương mè
tương đậu nành vàng (lên men và muối)