Bỏ qua đến nội dung

jiàng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sốt đậu nành
  2. 2. sốt
  3. 3. kem

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个菜加了豆瓣
我不放果
Nguồn: Tatoeba.org (ID 843490)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 酱

果酱
guǒ jiàng

mứt

酱油
jiàng yóu

nước tương

XO酱
x o jiàng

sốt XO

克林姆酱
kè lín mǔ jiàng

kem bánh ngọt

凯撒酱
kǎi sā jiàng

sốt Caesar

千岛酱
qiān dǎo jiàng

sốt nghìn đảo

涂抹酱
tú mǒ jiàng

phết (lên bánh mì v.v.)

打酱油
dǎ jiàng yóu

mua xì dầu

果子酱
guǒ zi jiàng

mứt quả

柑橘酱
gān jú jiàng

mứt cam quýt

柴米油盐酱醋茶
chái mǐ yóu yán jiàng cù chá

củi, gạo, dầu, muối, tương, giấm, trà

橘子酱
jú zi jiàng

mứt cam

橙皮果酱
chéng pí guǒ jiàng

mứt cam

沙爹酱
shā diē jiàng

xốt sa tế

油盐酱醋
yóu yán jiàng cù

dầu, muối, tương, giấm

沾酱
zhān jiàng

nước chấm

法式色拉酱
fǎ shì sè lā jiàng

nước sốt kiểu Pháp

海鲜酱
hǎi xiān jiàng

xốt hoisin (xốt nướng thịt)

炸酱面
zhá jiàng miàn

mì sợi dày kiểu Bắc Kinh ăn với thịt lợn băm xào tương đậu nành lên men mặn

烤肉酱
kǎo ròu jiàng

nước sốt thịt nướng

烧烤酱
shāo kǎo jiàng

nước sốt thịt nướng

番茄酱
fān qié jiàng

tương cà chua

肉酱
ròu jiàng

sốt thịt băm

色拉酱
sè lā jiàng

nước sốt xà lách

芝麻酱
zhī ma jiàng

tương mè

花生酱
huā shēng jiàng

bơ đậu phộng

苹果酱
píng guǒ jiàng

sốt táo

蘸酱
zhàn jiàng

nước chấm

蛋黄酱
dàn huáng jiàng

mayonnaise

虾酱
xiā jiàng

mắm tôm

蟹酱
xiè jiàng

tương cua

豆瓣酱
dòu bàn jiàng

tương ớt đậu dẻo

豆豉酱
dòu chǐ jiàng

tương đậu đen

辣椒酱
là jiāo jiàng

tương ớt đỏ

辣豆酱
là dòu jiàng

tương ớt đậu

辣酱油
là jiàng yóu

xì dầu Worcestershire

酸辣酱
suān là jiàng

sốt chua cay

酱料
jiàng liào

nước chấm; xốt

酱瓜
jiàng guā

dưa chuột muối

酱紫
jiàng zǐ

màu tía sẫm

香蒜酱
xiāng suàn jiàng

xốt tỏi

鱼子酱
yú zǐ jiàng

trứng cá muối

麻酱
má jiàng

tương mè

黄酱
huáng jiàng

tương đậu nành vàng (lên men và muối)