Bỏ qua đến nội dung

重点

zhòng diǎn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điểm chính
  2. 2. điểm then chốt
  3. 3. nội dung chính

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 重点 with 重要 (important). 重点 is a noun or verb meaning 'emphasis' or 'main point'; 重要 is an adjective meaning 'important'. For example, say 重点是学习 (The emphasis is on studying), not 重要是学习.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个项目的 重点 是质量。
The focus of this project is quality.
我们需要梳理一下项目的 重点
We need to sort out the key points of the project.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.