Bỏ qua đến nội dung

重要性

zhòng yào xìng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. importance

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这篇文章凸显了环保的 重要性
This article highlights the importance of environmental protection.
医生反复强调饮食的 重要性
The doctor repeatedly emphasized the importance of diet.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.