Bỏ qua đến nội dung

zhōng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đồng hồ
  2. 2. giờ
  3. 3. chuông

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
现在几点了?墙上的 停了。
不走了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 334026)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 钟

分钟
fēn zhōng

phút

警钟
jǐng zhōng

chuông cảnh báo

钟头
zhōng tóu

giờ

闹钟
nào zhōng

đồng hồ báo thức

一见钟情
yī jiàn zhōng qíng

yêu từ cái nhìn đầu tiên

三分钟热度
sān fēn zhōng rè dù

sự hăng hái nhất thời

上钟
shàng zhōng

bắt đầu ca làm việc

做一天和尚撞一天钟
zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

nghĩa đen làm sư một ngày thì đánh chuông một ngày (thành ngữ)

出钟
chū zhōng

đi khách ngoài

原子钟
yuán zǐ zhōng

đồng hồ nguyên tử

吊钟花
diào zhōng huā

hoa chuông rủ

丧钟
sāng zhōng

hồi chuông báo tử

大本钟
dà běn zhōng

Big Ben

套钟
tào zhōng

chuông chùm

定时钟
dìng shí zhōng

hẹn giờ

座钟
zuò zhōng

đồng hồ để bàn

情有独钟
qíng yǒu dú zhōng

có tình cảm đặc biệt (với cái gì đó)

挂钟
guà zhōng

đồng hồ treo tường

摆钟
bǎi zhōng

đồng hồ quả lắc

敲丧钟
qiāo sāng zhōng

tiếng chuông báo tang

敲钟
qiāo zhōng

đánh chuông

数字时钟
shù zì shí zhōng

đồng hồ kỹ thuật số

数字钟
shù zì zhōng

đồng hồ kỹ thuật số

时钟
shí zhōng

đồng hồ

时钟座
shí zhōng zuò

Horologium (chòm sao)

晨钟暮鼓
chén zhōng mù gǔ

chuông sớm trống chiều, tượng trưng cho việc tu hành; khuyến khích học tập hoặc tiến bộ

暮鼓晨钟
mù gǔ chén zhōng

trống chiều chuông sáng (thành ngữ); chỉ việc tu hành trong chùa chiền

机械钟
jī xiè zhōng

đồng hồ cơ

台钟
tái zhōng

đồng hồ để bàn

生物钟
shēng wù zhōng

đồng hồ sinh học

甩钟
shuǎi zhōng

ống lắc xúc xắc

当一天和尚撞一天钟
dāng yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟

石英钟
shí yīng zhōng

đồng hồ thạch anh

石钟乳
shí zhōng rǔ

thạch nhũ

秒秒钟
miǎo miǎo zhōng

trong vài giây

秒钟
miǎo zhōng

giây

空钟
kōng zhong

điêu bát

老态龙钟
lǎo tài lóng zhōng

lão suy

自鸣钟
zì míng zhōng

đồng hồ tự điểm chuông

台上一分钟,台下十年功
tái shàng yī fēn zhōng , tái xià shí nián gōng

mười năm khổ luyện cho một phút trên sân khấu (thành ngữ)

色钟
shǎi zhōng

ống lắc xúc xắc

转钟
zhuǎn zhōng

quá nửa đêm

金钟
jīn zhōng

Đô đốc, Hồng Kông

钱钟书
qián zhōng shū

Qian Zhongshu (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Pháo đài vây hãm (1947)

钟情
zhōng qíng

phải lòng

钟爱
zhōng ài

trân quý

钟睒睒
zhōng shǎn shǎn

Zhong Shanshan (1954-), doanh nhân tỷ phú người Trung Quốc, nhà sáng lập và chủ tịch Nongfu Spring

钟祥
zhōng xiáng

Zhongxiang, thành phố cấp huyện thuộc Jingmen, Hồ Bắc

钟祥市
zhōng xiáng shì

Zhongxiang, thành phố cấp huyện ở Jingmen, Hồ Bắc

钟祥县
zhōng xiáng xiàn

huyện Zhongxiang ở Hồ Bắc

钟繇
zhōng yáo

Zhong Yao (151-230), quan đại thần của Tào Ngụy và nhà thư pháp nổi tiếng, được cho là đã phát triển lối chữ khải

钟万学
zhōng wàn xué

Basuki Tjahaja Purnama (1966-), chính trị gia Indonesia, thống đốc Jakarta (2014-)

钟灵毓秀
zhōng líng yù xiù

(nơi) có cảnh đẹp tự nhiên nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)

钟馗
zhōng kuí

Chung Quỳ (nhân vật thần thoại, được cho là có khả năng trừ tà)

钟点房
zhōng diǎn fáng

khách sạn tính giờ

钟乳
zhōng rǔ

nhũ đá

钟乳石
zhōng rǔ shí

thạch nhũ

钟室
zhōng shì

buồng chuông (ở đỉnh tháp chuông)

钟山
zhōng shān

quận Chung Sơn, thành phố Lục Bàn Thủy, Quý Châu, Trung Quốc

钟山区
zhōng shān qū

quận Zhongshan, thành phố Liupanshui, Quý Châu

钟山县
zhōng shān xiàn

huyện Zhongshan ở Hạ Châu, Quảng Tây

钟摆
zhōng bǎi

con lắc

钟楚红
zhōng chǔ hóng

Cherie Chung (1960-), nữ diễn viên Hồng Kông

钟乐
zhōng yuè

chuông nhạc

钟楼
zhōng lóu

quận Zhonglou của thành phố Changzhou, tỉnh Giang Tô

钟楼区
zhōng lóu qū

quận Zhonglou của thành phố Changzhou, Giang Tô

钟楼怪人
zhōng lóu guài rén

Người gù nhà thờ Đức Bà của Victor Hugo

钟罩
zhōng zhào

chuông thủy tinh; vòm (dùng để bao bọc hoặc bảo vệ vật gì đó)

钟表盘
zhōng biǎo pán

mặt đồng hồ

钟表
zhōng biǎo

đồng hồ

钟面
zhōng miàn

mặt đồng hồ

钟鸣漏尽
zhōng míng lòu jìn

đã quá thời kỳ đỉnh cao

钟鸣鼎食
zhōng míng dǐng shí

cuộc sống xa hoa

钟点
zhōng diǎn

giờ

钟点工
zhōng diǎn gōng

người làm việc theo giờ

钟鼎文
zhōng dǐng wén

chữ chu đỉnh

骰钟
tóu zhōng

ống lắc xúc xắc

闹铃时钟
nào líng shí zhōng

đồng hồ báo thức

鸣钟
míng zhōng

rung chuông

黄钟毁弃瓦釜雷鸣
huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng

nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ

点钟
diǎn zhōng

(chỉ thời điểm trong ngày) giờ

龙钟
lóng zhōng

già nua, lụ khụ