Bỏ qua đến nội dung

zuān
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khoan
  2. 2. chui
  3. 3. đi vào

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
进了山洞。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 钻

钻石
zuàn shí

kim cương

钻研
zuān yán

nghiên cứu kỹ lưỡng

钻空子
zuān kòng zi

lợi dụng lỗ hổng

冰钻
bīng zuàn

máy khoan băng

刁钻
diāo zuān

xảo quyệt

刻苦钻研
kè kǔ zuān yán

học tập chăm chỉ

手钻
shǒu zuàn

mũi khoan tay

打孔钻
dǎ kǒng zuàn

mũi khoan

敲钉钻脚
qiāo dīng zuān jiǎo

làm cho chắc chắn gấp đôi (thành ngữ)

曲柄钻
qū bǐng zuàn

khoan quay tay có tay quay

气钻
qì zuàn

máy khoan khí nén

无孔不钻
wú kǒng bù zuān

không chừa lỗ nào mà không chui; tìm mọi kẽ hở để chui vào; thừa cơ hội nào cũng nắm lấy

独立钻石
dú lì zuàn shí

trò chơi solitaire (câu đố)

瓶塞钻
píng sāi zuàn

cái mở nút chai

碎钻
suì zuàn

kim cương vụn

精灵宝钻
jīng líng bǎo zuàn

báu vật của tinh linh

万头钻动
wàn tóu zuān dòng

đám đông chen chúc

螺丝钻
luó sī zuàn

mũi khoan ruột gà

血钻
xuè zuàn

kim cương máu

冲击钻
chōng jī zuàn

máy khoan va đập

见缝就钻
jiàn fèng jiù zuān

thấy khe là chui vào (thành ngữ)

钻井
zuān jǐng

khoan giếng (ví dụ tìm dầu)

钻井平台
zuān jǐng píng tái

giàn khoan dầu khí

钻劲
zuān jìn

sự chuyên tâm vào công việc

钻卡
zuàn qiǎ

mâm cặp mũi khoan

钻圈
zuān quān

nhảy qua vòng (như tiết mục xiếc)

钻坚仰高
zuān jiān yǎng gāo

nghĩa đen: nhìn lên thì càng cao, khoan vào thì càng cứng (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

钻压
zuàn yā

áp lực lên mũi khoan

钻孔
zuān kǒng

khoan lỗ

钻心
zuān xīn

lẻn vào

钻心虫
zuān xīn chóng

sâu đục thân

钻戒
zuàn jiè

nhẫn kim cương

钻探
zuān tàn

khoan thăm dò

钻探机
zuān tàn jī

máy khoan

钻木取火
zuān mù qǔ huǒ

khoan gỗ lấy lửa

钻桌子
zuān zhuō zi

chui dưới gầm bàn (ví dụ như hình phạt khi thua trong trò chơi bài)

钻机
zuàn jī

máy khoan

钻洞
zuān dòng

khoan lỗ

钻营
zuān yíng

nịnh hót để kiếm lợi riêng

钻版
zuān bǎn

khắc bản in

钻牛角
zuān niú jiǎo

mài thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng

钻牛角尖
zuān niú jiǎo jiān

nghĩa đen: chui vào đầu sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng

钻眼
zuān yǎn

khoan lỗ

钻石王老五
zuàn shí wáng lǎo wǔ

người độc thân giàu có và hấp dẫn

钻粉
zuān fěn

cặn khoan

钻谋
zuān móu

dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn

钻进
zuān jìn

chui vào

钻头
zuàn tóu

mũi khoan

开钻
kāi zuān

bắt đầu khoan

电钻
diàn zuàn

máy khoan điện

风钻
fēng zuàn

máy khoan khí nén