Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thiếc

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Từ chứa 锡

刘禹锡
liú yǔ xī

Lưu Vũ Tích

察布查尔锡伯自治县
chá bù chá ěr xī bó zì zhì xiàn

Huyện tự trị Tích Bá Qapqal tại Châu tự trị Kazakh Ili, Tân Cương

拉瓦锡
lā wǎ xī

Antoine Lavoisier (1743-1794), nhà quý tộc và nhà khoa học người Pháp, được coi là cha đẻ của hóa học hiện đại

洛锡安区
luò xī ān qū

Lothian, vùng Scotland quanh Edinburgh

游锡堃
yóu xī kūn

Du Hy Khôn (1948-) chính trị gia Đài Loan

无锡
wú xī

Vô Tích, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

无锡市
wú xī shì

Wuxi, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

无锡新区
wú xī xīn qū

khu mới Vô Tích của thành phố Vô Tích, Giang Tô

无锡县
wú xī xiàn

huyện Vô Tích ở Giang Tô

胡锡进
hú xī jìn

Hồ Tích Tiến (1960-), tổng biên tập Nhật báo Hoàn Cầu 2005-2021

莱比锡
lái bǐ xī

Leipzig, thành phố ở bang Sachsen, Đức

贴锡箔
tiē xī bó

trang trí bằng giấy thiếc

锡伯
xī bó

dân tộc Tích Bá ở đông bắc Trung Quốc

锡伯族
xī bó zú

dân tộc Tích Bá ở đông bắc Trung Quốc

锡克
xī kè

đạo Sikh

锡克教
xī kè jiào

đạo Sikh

锡剧
xī jù

kịch Vô Tích

锡嘴雀
xī zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày (Coccothraustes coccothraustes)

锡婚
xī hūn

kỷ niệm thiếc; kỷ niệm nhôm (kỷ niệm 10 năm ngày cưới)

锡安
xī ān

Xi An (Zion)

锡安山
xī ān shān

Núi Si-ôn

锡山
xī shān

quận Tích Sơn của thành phố Vô Tích, Giang Tô

锡山区
xī shān qū

quận Tích Sơn, thuộc thành phố Vô Tích, Giang Tô

锡拉库萨
xī lā kù sà

Syracuse, Sicilia (thành phố ở đảo Sicilia, Ý)

锡杖
xī zhàng

gậy của nhà sư (Phật giáo)

锡林浩特
xī lín hào tè

thành phố Xilinhot

锡林浩特市
xī lín hào tè shì

thành phố Xilinhot thuộc Liên minh Xilingol, Nội Mông

锡林郭勒
xī lín guō lè

minh Xilingol, một đơn vị hành chính cấp địa khu thuộc Nội Mông

锡林郭勒盟
xī lín guō lè méng

Liên minh Xilingol, một đơn vị hành chính cấp địa khu thuộc Nội Mông Cổ

锡尔河
xī ěr hé

Syr Darya, sông ở Trung Á, chảy từ Kyrgyzstan qua Kazakhstan đến biển Aral

锡瓦
xī wǎ

Siwa, Ai Cập

锡当河
xī dāng hé

Sông Sittang ở miền trung Myanmar (Miến Điện), giữa sông Irrawaddy và sông Salween

锡石
xī shí

thiếc oxit SnO2

锡矿
xī kuàng

quặng thiếc

锡箔
xī bó

giấy thiếc

锡箔纸
xī bó zhǐ

giấy bạc

锡纸
xī zhǐ

giấy thiếc

锡兰
xī lán

Tích Lan (tên cũ của Sri Lanka)

锡蜡
xī là

hợp kim thiếc (thiếc, chì và các kim loại khác)

锡金
xī jīn

Sikkim, bang của Ấn Độ giáp Tây Tạng

锡铅
xī qiān

hợp kim thiếc chì (pewter)

锡锭
xī dìng

thỏi thiếc

锡镴
xī là

hợp kim thiếc (thiếc, chì và các kim loại khác)

锡霍特
xī huò tè

dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin

锡霍特·阿林
xī huò tè · ā lín

dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin

锡霍特·阿林山脉
xī huò tè · ā lín shān mài

dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin

锡霍特山脉
xī huò tè shān mài

dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin

阎锡山
yán xī shān

Yan Xishan (1883-1960), lãnh chúa quân phiệt ở Sơn Tây

陈仁锡
chén rén xī

Trần Nhân Tích (1581-1636), học giả và tác giả phong phú cuối thời Minh

马中锡
mǎ zhōng xī

Mã Trung Tích, nhà văn đời Minh (1446-1512), tác giả truyện ngụ ngôn Con sói Trung Sơn

麦卡锡主义
mài kǎ xī zhǔ yì

chủ nghĩa McCarthy

麦肯锡
mài kěn xī

MacKenzie