Định nghĩa
- 1. cái búa
- 2. quả cân; quả tạ
- 3. nện; đập; rèn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这把 锤 子很重。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 锤
búa
mua bán một lần
đưa ra quyết định cuối cùng
oẳn tù tì
trải qua nhiều lần rèn luyện và sửa chữa
búa tạ
bằng chứng xác thực
vồ
búa nhổ đinh
búa hơi
(tân từ, thông tục) đòi bằng chứng cho điều mình cho là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại nhận được bằng chứng không thể chối cãi
quả dọi của dây dọi
dùi gảy đàn
quả cân của cân tiểu ly
con quay sợi
búa đóng đinh
quả dọi của dây dọi
chùy đồng (vũ khí)
cá nhám búa
xương búa (xương nhỏ ở tai giữa)
chuôi xương búa (manubrium của xương búa), nối các xương tai giữa với màng nhĩ
Quake (loạt trò chơi điện tử)
máy khoan búa quay