闸
Định nghĩa
- 1. phanh; thắng
- 2. cửa cống; đập nước
- 3. cầu dao điện
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 闸
hạ cửa cống
Giao diện cổng chung
phanh tay
cửa van quay
phanh khí nén
phanh khí nén
cống thoát nước
cống xả lũ
quận Cảng Trát, thuộc thành phố Nam Thông, tỉnh Giang Tô
quận Cảng Trát, quận của thành phố Nam Thông, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc
âm thuyền
(của cầu dao hoặc công tắc) nhảy, ngắt
cống lấy nước
quận Zhabei, trung tâm Thượng Hải
khu vực thuộc quận Thượng Thành, Hàng Châu
hộp cầu chì điện
cống xả nước
công tắc điện