Bỏ qua đến nội dung

nào
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ồn ào
  2. 2. làm ồn
  3. 3. gây phiền

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这里太 了,我们换个地方吧。
事。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 405512)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 闹

喧闹
xuān nào

ồn ào

无理取闹
wú lǐ qǔ nào

làm乱không có lý do

热闹
rè nao

náo nhiệt

看热闹
kàn rè nao

xem náo nhiệt

胡闹
hú nào

làm loạn

闹事
nào shì

gây rối

闹着玩儿
nào zhe wánr

trêu đùa

闹钟
nào zhōng

đồng hồ báo thức

一哭二闹三上吊
yī kū èr nào sān shàng diào

làm ầm ĩ lên (thành ngữ)

五鬼闹判
wǔ guǐ nào pàn

Năm con quỷ chế nhạo quan phán, hoặc Năm con quỷ chống lại sự phán xét (tên vở tuồng dân gian, thành ngữ); nhân vật quan trọng bị đám người vô lại vây quanh

内行看门道,外行看热闹
nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè nao

người trong nghề xem đường đi nước bước, kẻ ngoài nghề chỉ xem náo nhiệt

又吵又闹
yòu chǎo yòu nào

làm ồn ào

取闹
qǔ nào

gây rối

吵闹
chǎo nào

ồn ào

吵闹声
chǎo nào shēng

tiếng ồn

哭闹
kū nào

khóc lóc om sòm

大吵大闹
dà chǎo dà nào

la hét và la lối (thành ngữ); làm ầm ĩ

大闹
dà nào

gây náo loạn

大闹天宫
dà nào tiān gōng

Đại náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không trong Tây Du Ký

小打小闹
xiǎo dǎ xiǎo nào

quy mô nhỏ

校闹
xiào nào

hoạt động gây rối nhắm vào trường học bởi một bên bất mãn (từ mới hình thành theo phép loại suy với)

止闹按钮
zhǐ nào àn niǔ

nút báo lại

凑热闹
còu rè nao

tham gia vui chung

瞎闹
xiā nào

làm ầm ĩ

穷在闹市无人问,富在深山有远亲
qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn

người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến

繁闹
fán nào

nhộn nhịp

耍闹
shuǎ nào

nô đùa ầm ĩ

医闹
yī nào

(tân ngữ khoảng 2013) sự gây rối có tổ chức tại cơ sở y tế hoặc lăng mạ, hành hung nhân viên y tế bằng lời nói và thể xác, bởi bệnh nhân bất mãn hoặc người thân, người được thuê, thường nhằm đòi bồi thường

骚闹
sāo nào

ồn ào; làm ồn

闹剧
nào jù

kịch vui nhộn; trò hề

闹区
nào qū

khu trung tâm thành phố

闹哄哄
nào hōng hōng

ồn ào

闹场
nào chǎng

nhạc mở đầu bằng chiêng trống cho một vở kịch Trung Quốc

闹太套
nào tài tào

(tiếng lóng Internet) nào tài thào, phiên âm của "not at all" – lời tiếng Anh trong bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh hát, bị người Trung Quốc chê cười vì phát âm tệ

闹市
nào shì

khu phố sầm uất

闹别扭
nào biè niu

gây khó dễ với ai đó

闹心
nào xīn

bực bội, khó chịu

闹忙
nào máng

nhộn nhịp

闹情绪
nào qíng xù

cáu kỉnh; bực bội

闹房
nào fáng

xem 鬧洞房|闹洞房

闹新房
nào xīn fáng

xem 鬧洞房|闹洞房

闹洞房
nào dòng fáng

quấy rối phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc, khách trêu đùa và chơi khăm cô dâu chú rể)

闹猛
nào měng

nhộn nhịp

闹矛盾
nào máo dùn

bất hòa, mâu thuẫn

闹笑话
nào xiào hua

làm trò cười cho thiên hạ

闹糊糊
nào hú hu

gây rắc rối

闹翻
nào fān

cãi nhau to tiếng; xích mích

闹翻天
nào fān tiān

làm ầm ĩ

闹肚子
nào dù zi

(thông tục) bị tiêu chảy

闹脾气
nào pí qi

nổi giận

闹贼
nào zéi

(thông tục) bị trộm

闹铃
nào líng

chuông báo thức

闹铃时钟
nào líng shí zhōng

đồng hồ báo thức

闹腾
nào teng

làm ồn

闹闹攘攘
nào nào rǎng rǎng

làm ồn ào

闹鬼
nào guǐ

bị ma ám