闹
Định nghĩa
- 1. ồn ào
- 2. làm ồn
- 3. gây phiền
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这里太 闹 了,我们换个地方吧。
别 闹 事。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 闹
ồn ào
làm乱không có lý do
náo nhiệt
xem náo nhiệt
làm loạn
gây rối
trêu đùa
đồng hồ báo thức
làm ầm ĩ lên (thành ngữ)
Năm con quỷ chế nhạo quan phán, hoặc Năm con quỷ chống lại sự phán xét (tên vở tuồng dân gian, thành ngữ); nhân vật quan trọng bị đám người vô lại vây quanh
người trong nghề xem đường đi nước bước, kẻ ngoài nghề chỉ xem náo nhiệt
làm ồn ào
gây rối
ồn ào
tiếng ồn
khóc lóc om sòm
la hét và la lối (thành ngữ); làm ầm ĩ
gây náo loạn
Đại náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không trong Tây Du Ký
quy mô nhỏ
hoạt động gây rối nhắm vào trường học bởi một bên bất mãn (từ mới hình thành theo phép loại suy với)
nút báo lại
tham gia vui chung
làm ầm ĩ
người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến
nhộn nhịp
nô đùa ầm ĩ
(tân ngữ khoảng 2013) sự gây rối có tổ chức tại cơ sở y tế hoặc lăng mạ, hành hung nhân viên y tế bằng lời nói và thể xác, bởi bệnh nhân bất mãn hoặc người thân, người được thuê, thường nhằm đòi bồi thường
ồn ào; làm ồn
kịch vui nhộn; trò hề
khu trung tâm thành phố
ồn ào
nhạc mở đầu bằng chiêng trống cho một vở kịch Trung Quốc
(tiếng lóng Internet) nào tài thào, phiên âm của "not at all" – lời tiếng Anh trong bài hát quảng bá Thế vận hội Bắc Kinh 2008 do Hoàng Hiểu Minh hát, bị người Trung Quốc chê cười vì phát âm tệ
khu phố sầm uất
gây khó dễ với ai đó
bực bội, khó chịu
nhộn nhịp
cáu kỉnh; bực bội
xem 鬧洞房|闹洞房
xem 鬧洞房|闹洞房
quấy rối phòng tân hôn (tục lệ Trung Quốc, khách trêu đùa và chơi khăm cô dâu chú rể)
nhộn nhịp
bất hòa, mâu thuẫn
làm trò cười cho thiên hạ
gây rắc rối
cãi nhau to tiếng; xích mích
làm ầm ĩ
(thông tục) bị tiêu chảy
nổi giận
(thông tục) bị trộm
chuông báo thức
đồng hồ báo thức
làm ồn
làm ồn ào
bị ma ám