Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gian nhà nhỏ (thường hai tầng)
  2. 2. nội các (chính trị)
  3. 3. phòng khuê
  4. 4. phòng phụ nữ
  5. 5. giá
  6. 6. kệ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 阁

内阁
nèi gé

cabinets

亭台楼阁
tíng tái lóu gé

đình đài lầu gác

亭阁
tíng gé

đình các

仙山琼阁
xiān shān qióng gé

tiên sơn cùng các

佛香阁
fó xiāng gé

Phật Hương Các

内阁总理大臣
nèi gé zǒng lǐ dà chén

Nội các Tổng lý Đại thần

出阁
chū gé

xuất giá

剑阁
jiàn gé

huyện Kiếm Các

剑阁县
jiàn gé xiàn

huyện Kiếm Các

太鲁阁
tài lǔ gé

Vườn quốc gia Taroko ở huyện Hoa Liên, Đài Loan

太鲁阁族
tài lǔ gé zú

Taroko, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

尖阁列岛
jiān gé liè dǎo

quần đảo Senkaku (tên gọi của quần đảo Điếu Ngư theo tiếng Nhật)

影子内阁
yǐng zi nèi gé

nội các bóng tối

暖阁
nuǎn gé

phòng ấm

束之高阁
shù zhī gāo gé

buộc lên giá cao; gác lại một bên

栈阁
zhàn gé

đường ván xây dựng dọc theo vách đá

楼阁
lóu gé

tòa nhà

楼阁塔
lóu gé tǎ

tháp nhiều tầng

滕王阁
téng wáng gé

Tháp Đằng Vương ở Nam Xương, Giang Tây

皇族内阁
huáng zú nèi gé

Nội các hoàng tộc (nội các khẩn cấp thời Thanh thành lập tháng 5/1911 để đối phó với quân khởi nghĩa Tân Hợi)

石渠阁
shí qú gé

cuộc họp nội các năm 51 TCN đã thiết lập năm kinh điển của Nho giáo làm kinh điển nhà nước

石渠阁议
shí qú gé yì

cuộc họp tại các lầu các năm 51 TCN đã xác lập năm kinh điển của Nho giáo làm kinh điển nhà nước

空中楼阁
kōng zhōng lóu gé

lầu các giữa không trung (thành ngữ); công trình không tưởng, không thực tế

组阁
zǔ gé

thành lập nội các

置诸高阁
zhì zhū gāo gé

đặt lên kệ cao (nghĩa đen)

芸阁
yún gé

thư viện hoàng gia

金阁寺
jīn gé sì

tên gọi thông dụng của chùa Phật giáo Rokuonji

银阁寺
yín gé sì

Chùa Bạc (Ginkaku-ji) ở Kyoto, Nhật Bản, tên chính thức là Jishōji

阁下
gé xià

ngài

阁僚
gé liáo

thành viên nội các

阁揆
gé kuí

thủ tướng

阁楼
gé lóu

gác xép

阁议
gé yì

họp nội các

闺阁
guī gé

khuê các

雅阁
yǎ gé

Accord (mẫu xe Honda)

高阁
gāo gé

tòa nhà cao

魁星阁
kuí xīng gé

đền thờ Khôi Tinh, thần số mệnh của Đạo giáo

麒麟阁
qí lín gé

Gác Kỳ Lân, nằm trong cung Vị Ương, một sảnh được trang trí bằng chân dung của các quan lại nổi tiếng