阁
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. gian nhà nhỏ (thường hai tầng)
- 2. nội các (chính trị)
- 3. phòng khuê
- 4. phòng phụ nữ
- 5. giá
- 6. kệ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 阁
cabinets
đình đài lầu gác
đình các
tiên sơn cùng các
Phật Hương Các
Nội các Tổng lý Đại thần
xuất giá
huyện Kiếm Các
huyện Kiếm Các
Vườn quốc gia Taroko ở huyện Hoa Liên, Đài Loan
Taroko, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
quần đảo Senkaku (tên gọi của quần đảo Điếu Ngư theo tiếng Nhật)
nội các bóng tối
phòng ấm
buộc lên giá cao; gác lại một bên
đường ván xây dựng dọc theo vách đá
tòa nhà
tháp nhiều tầng
Tháp Đằng Vương ở Nam Xương, Giang Tây
Nội các hoàng tộc (nội các khẩn cấp thời Thanh thành lập tháng 5/1911 để đối phó với quân khởi nghĩa Tân Hợi)
cuộc họp nội các năm 51 TCN đã thiết lập năm kinh điển của Nho giáo làm kinh điển nhà nước
cuộc họp tại các lầu các năm 51 TCN đã xác lập năm kinh điển của Nho giáo làm kinh điển nhà nước
lầu các giữa không trung (thành ngữ); công trình không tưởng, không thực tế
thành lập nội các
đặt lên kệ cao (nghĩa đen)
thư viện hoàng gia
tên gọi thông dụng của chùa Phật giáo Rokuonji
Chùa Bạc (Ginkaku-ji) ở Kyoto, Nhật Bản, tên chính thức là Jishōji
ngài
thành viên nội các
thủ tướng
gác xép
họp nội các
khuê các
Accord (mẫu xe Honda)
tòa nhà cao
đền thờ Khôi Tinh, thần số mệnh của Đạo giáo
Gác Kỳ Lân, nằm trong cung Vị Ương, một sảnh được trang trí bằng chân dung của các quan lại nổi tiếng