阅
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. kiểm tra
- 2. xem xét
- 3. đọc
- 4. đọc kỹ
- 5. trải qua
- 6. kinh qua
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 阅
kinh nghiệm sống; từng trải
phòng đọc
đọc
mượn sách để đọc
đọc và chuyển tay
tham khảo
xem xét, đọc kỹ
đọc qua để đánh giá
đọc lướt qua
tra cứu
kiểm tra qua (một tài liệu)
kiểm duyệt
lật qua
RSS (nguồn cấp tin tức)
đặt mua (báo, tạp chí); đăng ký theo dõi
đọc và đánh giá
tra cứu (tài liệu)
trải đời
duyệt binh
duyệt binh
chấm bài thi
Ghi chép về một túp lều tranh quan sát tinh vi của Kỷ Vân (Ji Yun), tiểu thuyết siêu nhiên
đọc; xem (sách báo)
trình đọc (phần mềm)
độ rộng đọc
thời gian đọc
đọc hiểu
thiết bị đọc điện tử (ví dụ: máy đọc mã vạch, thẻ RFID, v.v.)
chứng khó đọc
tỷ lệ nhấp chuột (cho trang web hoặc quảng cáo trực tuyến)