Định nghĩa
- 1. kiểm tra
- 2. xem xét
- 3. đọc
- 4. đọc kỹ
- 5. trải qua
- 6. kinh qua
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 阅
kinh nghiệm
phòng đọc
đọc
mượn sách để đọc
đọc và chuyển tay
tham khảo
xem xét, đọc kỹ
đọc qua để đánh giá
đọc lướt qua
tra cứu
kiểm tra qua (một tài liệu)
kiểm duyệt
lật qua
RSS (nguồn cấp tin tức)
sự đăng ký nhận định kỳ
đọc và đánh giá
tra cứu (tài liệu)
trải đời
duyệt binh
duyệt binh
chấm bài thi
(thành ngữ) đã có quan hệ với nhiều phụ nữ
Ghi chép về một túp lều tranh quan sát tinh vi của Kỷ Vân (Ji Yun), tiểu thuyết siêu nhiên
(thành ngữ) đã có quan hệ tình cảm với nhiều đàn ông
đọc
trình đọc (phần mềm)
độ rộng đọc
thời gian đọc
đọc hiểu
thiết bị đọc điện tử (ví dụ: máy đọc mã vạch, thẻ RFID, v.v.)
chứng khó đọc
tỷ lệ nhấp chuột (cho trang web hoặc quảng cáo trực tuyến)