Bỏ qua đến nội dung

kuò

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giàu có
  2. 2. rộng
  3. 3. broad

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Từ chứa 阔

宽阔
kuān kuò

rộng

广阔
guǎng kuò

rộng lớn

辽阔
liáo kuò

lưu loát

开阔
kāi kuò

rộng rãi

阔绰
kuò chuò

sang trọng

久阔
jiǔ kuò

sự xa cách lâu ngày

壮阔
zhuàng kuò

hùng vĩ

心胸开阔
xīn xiōng kāi kuò

rộng lượng, khoan dung

摆阔
bǎi kuò

khoe khoang của cải

昂首阔步
áng shǒu kuò bù

bước đi hiên ngang, ngẩng cao đầu (thành ngữ); bước đi đầy khí thế và mạnh mẽ

旷阔
kuàng kuò

rộng lớn

波澜壮阔
bō lán zhuàng kuò

cuồn cuộn dâng trào với khí thế mạnh mẽ

浩阔
hào kuò

rộng lớn

海阔天空
hǎi kuò tiān kōng

biển rộng trời cao (thành ngữ); tầm nhìn rộng mở không giới hạn

生活阔绰
shēng huó kuò chuò

lối sống phô trương

疏阔
shū kuò

không chính xác

窝阔台
wō kuò tái

Ögedai Khan (1186-1242), con trai của Thành Cát Tư Hãn

窝阔台汗
wō kuò tái hán

Ögedei Khan (1186-1242), con trai của Thành Cát Tư Hãn

背阔肌
bèi kuò jī

cơ lưng rộng

迂阔
yū kuò

viển vông và không thực tế

银胸阔嘴鸟
yín xiōng kuò zuǐ niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim rộng mỏ ngực bạc (Serilophus lunatus)

长尾阔嘴鸟
cháng wěi kuò zuǐ niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) mỏ rộng đuôi dài (Psarisomus dalhousiae)

阔人
kuò rén

người giàu có

阔佬
kuò lǎo

người giàu có

阔别
kuò bié

xa cách lâu ngày

阔嘴鹬
kuò zuǐ yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mỏ rộng (Limicola falcinellus)

阔度
kuò dù

bề rộng

阔步
kuò bù

sải bước

阔气
kuò qi

xa xỉ

阔叶
kuò yè

lá rộng (cây)

阔蹑
kuò niè

sải bước (văn viết trang trọng)

高视阔步
gāo shì kuò bù

đi đứng oai vệ

高谈阔论
gāo tán kuò lùn

nói chuyện huyên thuyên