阔
Định nghĩa
- 1. giàu
- 2. rộng
- 3. rộng rãi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 阔
rộng lớn; rộng rãi; bao la
rộng lớn; bao la
mênh mông; rộng lớn
bao la; rộng rãi; thoáng đãng
giàu có; xa hoa; hào phóng tiêu tiền
sự xa cách lâu ngày
hùng vĩ
rộng lượng, khoan dung
khoe khoang của cải
bước đi hiên ngang, ngẩng cao đầu (thành ngữ); bước đi đầy khí thế và mạnh mẽ
rộng lớn
cuồn cuộn dâng trào với khí thế mạnh mẽ
rộng lớn
biển rộng trời cao (thành ngữ); tầm nhìn rộng mở không giới hạn
lối sống phô trương
không chính xác
Ögedai Khan (1186-1242), con trai của Thành Cát Tư Hãn
Ögedei Khan (1186-1242), con trai của Thành Cát Tư Hãn
cơ lưng rộng
viển vông và không thực tế
(loài chim ở Trung Quốc) chim rộng mỏ ngực bạc (Serilophus lunatus)
(loài chim ở Trung Quốc) mỏ rộng đuôi dài (Psarisomus dalhousiae)
người giàu có
người giàu có
xa cách lâu ngày
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mỏ rộng (Limicola falcinellus)
bề rộng
sải bước
xa xỉ
lá rộng (cây)
sải bước (văn viết trang trọng)
đi đứng oai vệ
nói chuyện huyên thuyên