阶级
Định nghĩa
- 1. giai cấp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 阶级
tầng lớp trung lưu
giai cấp bóc lột
giai cấp địa chủ
tiểu tư sản
giai cấp công nhân
giai cấp vô sản
giai cấp tư sản
phe phái tư sản hữu khuynh (đặc biệt trong phong trào chống cánh hữu 1957-58)
cách mạng tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Mác-xít); tầng lớp nông dân
theo giai cấp
thành phần giai cấp
đấu tranh giai cấp