Bỏ qua đến nội dung

xiàn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bẫy
  2. 2. sụp đổ
  3. 3. bị mắc kẹt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
阱。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5550066)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 陷

缺陷
quē xiàn

khuyết điểm

诬陷
wū xiàn

vu khống

陷入
xiàn rù

lâm vào

陷害
xiàn hài

bày bẫy

陷阱
xiàn jǐng

bẫy

下陷
xià xiàn

sụt lún

人类免疫缺陷病毒
rén lèi miǎn yì quē xiàn bìng dú

virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)

低陷
dī xiàn

lún xuống

修昔底德陷阱
xiū xī dǐ dé xiàn jǐng

Bẫy Thucydides

倾陷
qīng xiàn

hãm hại

先天性缺陷
xiān tiān xìng quē xiàn

dị tật bẩm sinh

凹陷
āo xiàn

lõm

出生缺陷
chū shēng quē xiàn

dị tật bẩm sinh

坳陷
ào xiàn

trũng

塌陷
tā xiàn

sụt lở

崩陷
bēng xiàn

sụp đổ

悲剧缺陷
bēi jù quē xiàn

khiếm khuyết bi kịch (hamartia của Aristotle)

攀诬陷害
pān wū xiàn hài

cáo buộc oan uổng

攻陷
gōng xiàn

chiếm được

构陷
gòu xiàn

vu khống

气陷
qì xiàn

khí hãm (TCM)

沉陷
chén xiàn

sụt lún; lún xuống; (của tòa nhà v.v.) lún

注意力缺陷多动症
zhù yì lì quē xiàn duō dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

注意力缺陷过动症
zhù yì lì quē xiàn guò dòng zhèng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

沦陷
lún xiàn

rơi vào tay địch

沦陷区
lún xiàn qū

vùng bị địch chiếm đóng

深陷
shēn xiàn

bị lún sâu vào (rắc rối, nợ nần, v.v.)

瘪陷
biě xiàn

xẹp lõm

冲锋陷阵
chōng fēng xiàn zhèn

xông pha trận mạc, xung phong phá vỡ tuyến phòng thủ của địch

言语缺陷
yán yǔ quē xiàn

khuyết tật ngôn ngữ

诱陷
yòu xiàn

dụ vào bẫy

语言缺陷
yǔ yán quē xiàn

khuyết tật ngôn ngữ

越陷越深
yuè xiàn yuè shēn

càng lún sâu càng sâu

身陷
shēn xiàn

bị mắc kẹt

身陷囹圄
shēn xiàn líng yǔ

bị tống vào tù

身陷牢狱
shēn xiàn láo yù

vào tù

身陷牢笼
shēn xiàn láo lóng

sa vào bẫy

陷入牢笼
xiàn rù láo lóng

rơi vào bẫy

陷坑
xiàn kēng

hố sập

陷于
xiàn yú

bị mắc kẹt trong (tình huống xấu)

陷于瘫痪
xiàn yú tān huàn

bị tê liệt

陷落
xiàn luò

đầu hàng (của một pháo đài)

陷落带
xiàn luò dài

vùng sụt lún