陷
Định nghĩa
- 1. bẫy
- 2. sụp đổ
- 3. bị mắc kẹt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 陷
khuyết điểm
vu khống
lâm vào
bày bẫy
bẫy
sụt lún
virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)
lún xuống
Bẫy Thucydides
hãm hại
dị tật bẩm sinh
lõm
dị tật bẩm sinh
trũng
sụt lở
sụp đổ
khiếm khuyết bi kịch (hamartia của Aristotle)
cáo buộc oan uổng
chiếm được
vu khống
khí hãm (TCM)
sụt lún; lún xuống; (của tòa nhà v.v.) lún
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
rơi vào tay địch
vùng bị địch chiếm đóng
bị lún sâu vào (rắc rối, nợ nần, v.v.)
xẹp lõm
xông pha trận mạc, xung phong phá vỡ tuyến phòng thủ của địch
khuyết tật ngôn ngữ
dụ vào bẫy
khuyết tật ngôn ngữ
càng lún sâu càng sâu
bị mắc kẹt
bị tống vào tù
vào tù
sa vào bẫy
rơi vào bẫy
hố sập
bị mắc kẹt trong (tình huống xấu)
bị tê liệt
đầu hàng (của một pháo đài)
vùng sụt lún