Định nghĩa
- 1. thuộc về
- 2. thư lại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 隶
nô lệ
chủ nô
chế độ nô lệ
chế độ nô lệ
xã hội chiếm hữu nô lệ
(của một tổ chức) chuyển sang chịu sự quản lý của (một cơ quan khác)
tỉnh trực thuộc triều đình Bắc Kinh dưới thời Minh và Thanh, bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, phần lớn Hà Bắc và Hà Nam, và một phần Sơn Đông
người hầu
thuộc về (một loại)
lệ thư; chữ lệ (kiểu chữ thư pháp Trung Quốc)
xem 隸書|隶书