隶
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thuộc về
- 2. thư lại
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 隶
nô lệ
chủ nô
chế độ nô lệ
chế độ nô lệ
xã hội chiếm hữu nô lệ
(của một tổ chức) chuyển sang chịu sự quản lý của (một cơ quan khác)
tỉnh trực thuộc triều đình Bắc Kinh dưới thời Minh và Thanh, bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, phần lớn Hà Bắc và Hà Nam, và một phần Sơn Đông
người hầu
thuộc về (một loại)
lệ thư; chữ lệ (kiểu chữ thư pháp Trung Quốc)
xem 隸書|隶书