Bỏ qua đến nội dung

难度

nán dù
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. độ khó
  2. 2. mức độ khó khăn
  3. 3. cấp độ khó khăn

Usage notes

Collocations

Usually modified by 高/低 (high/low), not 大/小.

Common mistakes

Don't confuse with 困难 (hardship). 难度 is an objective measure.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个考试按照 难度 分级。
This exam is graded according to difficulty.
这个考试的 难度 很高。
The difficulty level of this exam is very high.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.