难度
nán dù
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. độ khó
- 2. mức độ khó khăn
- 3. cấp độ khó khăn
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Usually modified by 高/低 (high/low), not 大/小.
Common mistakes
Don't confuse with 困难 (hardship). 难度 is an objective measure.
Câu ví dụ
Hiển thị 2这个考试按照 难度 分级。
This exam is graded according to difficulty.
这个考试的 难度 很高。
The difficulty level of this exam is very high.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.