Bỏ qua đến nội dung

nán
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khó
  2. 2. khó khăn
  3. 3. vấn đề

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这种药丸很 吞咽。
万事开头
这个成语很 理解。
这个理论很 理解。
高等数学很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 难

出难题
chū nán tí

đặt câu hỏi khó

刁难
diāo nàn

làm khó dễ

困难
kùn nan

khó khăn

灾难
zāi nàn

thảm họa

为难
wéi nán

khó xử

磨难
mó nàn

thử thách

空难
kōng nàn

tai nạn hàng không

艰难
jiān nán

khó khăn

苦难
kǔ nàn

khổ nạn

遇难
yù nàn

chết

避难
bì nàn

tị nạn

难以
nán yǐ

khó mà

难以置信
nán yǐ zhì xìn

khó tin

难免
nán miǎn

khó tránh khỏi

难受
nán shòu

khó chịu

难堪
nán kān

khó chịu

难度
nán dù

độ khó

难得
nán dé

hiếm khi

难得一见
nán dé yī jiàn

hiếm khi thấy

难忘
nán wàng

khó quên

难怪
nán guài

không có gì lạ

难为情
nán wéi qíng

ngượng ngùng

难看
nán kàn

xấu xí

难听
nán tīng

khó nghe

难能可贵
nán néng kě guì

đáng quý

难处
nán chu

khó khăn

难说
nán shuō

khó mà nói

难过
nán guò

buồn

难道
nán dào

không lẽ

难关
nán guān

khó khăn

难题
nán tí

bài khó

难点
nán diǎn

khó khăn

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴
yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

thời gian quý báu, phải biết trân trọng

一木难支
yī mù nán zhī

một cây không thể chống đỡ ngôi nhà đổ

一言既出,驷马难追
yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī

lời nói ra không thể thu hồi

一言难尽
yī yán nán jìn

khó nói hết trong vài lời

世上无难事,只怕有心人
shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人

人心难测
rén xīn nán cè

lòng người khó lường

介于两难
jiè yú liǎng nán

lâm vào thế tiến thoái lưỡng nan

便难
biàn nàn

biện nạn

克难
kè nán

vượt khó

两难
liǎng nán

tiến thoái lưỡng nan

劫数难逃
jié shù nán táo

Số mệnh khó tránh khỏi, không thể chạy thoát (thành ngữ). Vận hạn đã đến.

劫难
jié nàn

tai họa

勉为其难
miǎn wéi qí nán

làm việc khó khăn một cách miễn cưỡng

千军易得,一将难求
qiān jūn yì dé , yī jiàng nán qiú

Dễ có nghìn quân, khó tìm một tướng

千载难逢
qiān zǎi nán féng

hiếm có khó tìm

千难万难
qiān nán wàn nán

vô cùng khó khăn

危难
wēi nàn

hiểm họa

受难
shòu nàn

chịu nạn

受难日
shòu nàn rì

Thứ Sáu Tuần Thánh

受难纪念
shòu nán jì niàn

tưởng niệm

受难者
shòu nàn zhě

nạn nhân

可共患难
kě gòng huàn nàn

có thể cùng nhau vượt qua gian khổ

君子一言,驷马难追
jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī

Lời nói của quân tử, bốn ngựa khó đuổi theo

吞咽困难
tūn yàn kùn nán

khó nuốt

善财难舍
shàn cái nán shě

khó rời của cải

咽下困难
yàn xià kùn nán

khó nuốt

困难在于
kùn nan zài yú

vấn đề là...

国难
guó nàn

quốc nạn

在家千日好,出门一时难
zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

Ở nhà nghìn ngày cũng tốt, ra ngoài một lúc cũng khó

在所难免
zài suǒ nán miǎn

không thể tránh khỏi

坐立难安
zuò lì nán ān

ngồi đứng không yên

多灾多难
duō zāi duō nàn

bị nhiều tai họa, lắm tai ương

多难兴邦
duō nàn xīng bāng

nhiều gian nan có thể thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ); tai họa thúc đẩy sự đổi mới

大难
dà nàn

đại nạn

大难不死
dà nàn bù sǐ

thoát chết trong gang tấc

大难不死,必有后福
dà nàn bù sǐ , bì yǒu hòu fú

sau khi thoát khỏi tai nạn lớn, ắt có phúc về sau (tục ngữ)

大难临头
dà nàn lín tóu

đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra (thành ngữ)

天下无难事,只怕有心人
tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

không có việc gì khó trên đời, chỉ sợ người có lòng quyết tâm (thành ngữ)

天理难容
tiān lǐ nán róng

Trời đất khó dung thứ điều này (thành ngữ)

奢易俭难
shē yì jiǎn nán

dễ quen với xa hoa, khó quen với tiết kiệm (thành ngữ)

好借好还,再借不难
hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nán

xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难

好梦难成
hǎo mèng nán chéng

giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)

孤掌难鸣
gū zhǎng nán míng

Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.

家家有本难念的经
jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng

mỗi nhà đều có nỗi khó khăn riêng

寝食难安
qǐn shí nán ān

không yên giấc, không yên bữa ăn (thành ngữ)

寸步难移
cùn bù nán yí

xem 寸步難行|寸步难行

寸步难行
cùn bù nán xíng

không thể nhúc nhích một bước (thành ngữ)

寸金难买寸光阴
cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

Thời gian là quý báu.

小洞不堵,大洞难补
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔ

Lỗ nhỏ không bịt, lỗ to khó vá (thành ngữ); Một mũi khâu kịp thời tiết kiệm chín mũi.

山难
shān nàn

tai nạn núi

左右两难
zuǒ yòu liǎng nán

tiến thoái lưỡng nan

左右为难
zuǒ yòu wéi nán

(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan

巧妇难为无米之炊
qiǎo fù nán wéi wú mǐ zhī chuī

Người khéo tay cũng không thể nấu ăn mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không thể làm nên chuyện gì.

强人所难
qiǎng rén suǒ nán

ép buộc ai đó làm điều gì đó

从难从严
cóng nán cóng yán

đòi hỏi cao và nghiêm khắc (thành ngữ)

急人之难
jí rén zhī nàn

sẵn lòng giúp người khác giải quyết khó khăn (thành ngữ)

急难
jí nàn

bất hạnh

恨海难填
hèn hǎi nán tián

biển hận khó lấp (thành ngữ); mối thù không thể hòa giải

患难
huàn nàn

hoạn nạn

患难之交
huàn nàn zhī jiāo

bạn trong lúc hoạn nạn; bạn lúc khó khăn mới là bạn thật

患难见真情
huàn nàn jiàn zhēn qíng

tình cảm chân thật được thấy trong lúc hoạn nạn (thành ngữ)

欲壑难填
yù hè nán tián

lòng tham không đáy

排忧解难
pái yōu jiě nàn

giải quyết khó khăn và xua tan lo lắng (thành ngữ)

排除万难
pái chú wàn nán

vượt qua mọi trở ngại

排难解纷
pái nàn jiě fēn

giải quyết khó khăn và xung đột (thành ngữ); hòa giải bất đồng

插翅难飞
chā chì nán fēi

nghĩa bóng: không thể nào trốn thoát được

擢发难数
zhuó fà nán shǔ

nghĩa đen khó đếm như tóc nhổ trên đầu người (thành ngữ)

攻坚克难
gōng jiān kè nán

vượt qua khó khăn và giải quyết vấn đề nan giải

政治避难
zhèng zhì bì nàn

tị nạn chính trị

救难
jiù nàn

cứu nạn

明枪好躲,暗箭难防
míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm

明枪易躲,暗箭难防
míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm

易守难攻
yì shǒu nán gōng

dễ phòng thủ, khó tấn công

更仆难数
gēng pú nán shǔ

quá nhiều không đếm xuể

曾经沧海难为水,除却巫山不是云
céng jīng cāng hǎi nán wéi shuǐ , chú què wū shān bù shì yún

từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)

有借有还,再借不难
yǒu jiè yǒu huán , zài jiè bù nán

trả đúng hạn thì vay lần sau dễ

有福同享,有难同当
yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu

本性难移
běn xìng nán yí

Khó thay đổi bản tính cố hữu (thành ngữ). Không thể thay đổi con người mình.

死结难解
sǐ jié nán jiě

nút thắt khó gỡ (thành ngữ); vấn đề hóc búa

死难
sǐ nàn

chết trong tai nạn

死难者
sǐ nàn zhě

nạn nhân của một vụ tai nạn

殉难
xùn nàn

hy sinh vì chính nghĩa

毁家纾难
huǐ jiā shū nàn

hi sinh của cải vì nước; dốc hết gia sản để cứu nước

比登天还难
bǐ dēng tiān hái nán

khó hơn lên trời (thành ngữ)

江山易改禀性难移
jiāng shān yì gǎi bǐng xìng nán yí

sông núi dễ đổi, tính người khó dời

江山易改,本性难移
jiāng shān yì gǎi , běn xìng nán yí

sông núi dễ đổi, bản tính khó dời (thành ngữ)

没齿难忘
mò chǐ nán wàng

khó quên dù răng đã rụng (thành ngữ); nhớ ơn người giúp mình suốt đời

法网难逃
fǎ wǎng nán táo

khó thoát khỏi lưới pháp luật (thành ngữ)

泥菩萨过江,自身难保
ní pú sà guò jiāng , zì shēn nán bǎo

như Bồ Tát đất qua sông, không thể tự bảo đảm an toàn cho mình

海难
hǎi nàn

tai nạn trên biển

清官难断家务事
qīng guān nán duàn jiā wù shì

ngay cả quan thanh liêm cũng khó phân xử chuyện gia đình (tục ngữ)

泼水难收
pō shuǐ nán shōu

nước đổ khó hốt (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược

灾难性
zāi nàn xìng

thảm khốc

灾难片
zāi nàn piàn

phim thảm họa

牛不喝水难按角
niú bù hē shuǐ nán àn jiǎo

(thành ngữ) có thể dắt trâu đến bờ suối nhưng không thể ép nó uống nước

牵马到河易,强马饮水难
qiān mǎ dào hé yì , qiǎng mǎ yǐn shuǐ nán

Có thể dắt ngựa đến sông, nhưng không thể ép ngựa uống nước. (thành ngữ)

犯难
fàn nán

cảm thấy lúng túng

由俭入奢易,由奢入俭难
yóu jiǎn rù shē yì , yóu shē rù jiǎn nán

dễ dàng từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ (thành ngữ)

畏难
wèi nán

ngại khó

留难
liú nàn

gây khó khăn

疑难
yí nán

khó hiểu

疑难问题
yí nán wèn tí

vấn đề hóc búa

疑难解答
yí nán jiě dá

xử lý sự cố

疑难杂症
yí nán zá zhèng

bệnh khó chẩn đoán hoặc khó chữa (y học)

发难
fā nàn

nổi dậy khởi nghĩa

百胜难虑敌,三折乃良医
bǎi shèng nán lǜ dí , sān zhé nǎi liáng yī

(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi

百般刁难
bǎi bān diāo nàn

gây khó khăn đủ mọi cách; tạo mọi trở ngại

益觉困难
yì jué kùn nan

càng thấy khó khăn

真假难辨
zhēn jiǎ nán biàn

khó phân biệt thật giả

众口难调
zhòng kǒu nán tiáo

khó chiều lòng tất cả mọi người

众怒难犯
zhòng nù nán fàn

không thể chọc giận công chúng

知易行难
zhī yì xíng nán

dễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ)

知难而退
zhī nán ér tuì

biết khó mà lui (thành ngữ)

碍难
ài nán

bất tiện

碍难从命
ài nán cóng mìng

khó lòng tuân lệnh

矿难
kuàng nàn

thảm họa khai thác mỏ

罄竹难书
qìng zhú nán shū

nhiều đến mức không thể kể hết (thành ngữ)

罄笔难书
qìng bǐ nán shū

quá nhiều không thể kể hết (chỉ tội ác hoặc hành vi sai trái) (thành ngữ)

罹难
lí nàn

chết trong tai nạn hoặc thảm họa

羞口难开
xiū kǒu nán kāi

ngại mở lời vì xấu hổ (thành ngữ)

羞愧难当
xiū kuì nán dāng

cảm thấy xấu hổ khó mà chịu đựng nổi

耶稣受难节
yē sū shòu nàn jié

Lễ Thương Khó Chúa Giêsu

联合国难民事务高级专员办事处
lián hé guó nán mín shì wù gāo jí zhuān yuán bàn shì chù

Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)

临难
lín nàn

gặp nguy hiểm

自身难保
zì shēn nán bǎo

không thể tự bảo vệ mình (thành ngữ); bất lực

苦难深重
kǔ nàn shēn zhòng

nỗi đau khổ sâu sắc

英雄难过美人关
yīng xióng nán guò měi rén guān

ngay cả anh hùng cũng khó vượt qua cửa ải mỹ nhân (thành ngữ)

万事起头难
wàn shì qǐ tóu nán

bước đầu tiên là khó khăn nhất (thành ngữ)

万事开头难
wàn shì kāi tóu nán

vạn sự khởi đầu nan

万难
wàn nán

vô vàn khó khăn

落落难合
luò luò nán hé

kẻ cô độc

落难
luò nàn

gặp phải tai nạn, rủi ro

蒙难
méng nàn

gặp tai nạn

覆水难收
fù shuǐ nán shōu

nước đổ khó hốt (thành ngữ)

见难而上
jiàn nán ér shàng

dũng cảm đương đầu với khó khăn (thành ngữ)

诵读困难症
sòng dú kùn nan zhèng

chứng khó đọc

请神容易送神难
qǐng shén róng yì sòng shén nán

mời thần thì dễ, đưa thần đi thì khó

责难
zé nàn

chỉ trích

质难
zhì nàn

khiển trách

躲难
duǒ nàn

trốn tránh

辩难
biàn nàn

biện luận

迎难而上
yíng nán ér shàng

tiến lên đối mặt với thử thách

逃灾避难
táo zāi bì nàn

tránh tai họa, lánh nạn

逃难
táo nàn

chạy trốn khỏi rắc rối

进退两难
jìn tuì liǎng nán

tiến thoái lưỡng nan (thành ngữ); không còn lối thoát nào khỏi thế tiến thoái lưỡng nan

进退为难
jìn tuì wéi nán

không có lối tiến thoái (thành ngữ); không còn lối thoát khỏi thế tiến thoái lưỡng nan

遇难者
yù nàn zhě

nạn nhân

遇难船
yù nán chuán

xác tàu đắm

遭难
zāo nàn

gặp tai nạn

避难所
bì nàn suǒ

nơi trú ẩn

长夜难明
cháng yè nán míng

đêm dài khó sáng; nhiều năm bị áp bức (thành ngữ)

阎王好见,小鬼难当
yán wáng hǎo jiàn , xiǎo guǐ nán dāng

gặp Diêm Vương thì dễ, gặp tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)

关关难过,关关过
guān guān nán guò , guān guān guò

gặp nhiều khó khăn nhưng vượt qua

阻难
zǔ nàn

cản trở

阿难
ē nán

A-nan, em trai họ của Phật Thích Ca và là đệ tử thân cận nhất của Ngài

阿难陀
ē nán tuó

Ananda, hoàng tử, em họ của Phật và là đệ tử thân cận nhất của Ngài

隐秘难言
yǐn mì nán yán

quá xấu hổ không thể nói ra

难上加难
nán shàng jiā nán

cực kỳ khó khăn

难上难
nán shàng nán

cực kỳ khó khăn

难不倒
nán bù dǎo

không gây khó khăn cho ai

难不成
nán bù chéng

Chẳng lẽ ... ?

难以启齿
nán yǐ qǐ chǐ

khó mở lời vì xấu hổ (thành ngữ)

难以实现
nán yǐ shí xiàn

khó thực hiện

难以忍受
nán yǐ rěn shòu

khó chịu đựng

难以应付
nán yǐ yìng fù

khó đối phó

难以捉摸
nán yǐ zhuō mō

khó nắm bắt

难以撼动
nán yǐ hàn dòng

khó bị thay đổi

难以理解
nán yǐ lǐ jiě

khó hiểu