难
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. khó
- 2. khó khăn
- 3. vấn đề
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这种药丸很 难 吞咽。
万事开头 难 。
这个成语很 难 理解。
这个理论很 难 理解。
高等数学很 难 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 难
đặt câu hỏi khó
làm khó dễ
khó khăn
thảm họa
khó xử
thử thách
tai nạn hàng không
khó khăn
khổ nạn
chết
tị nạn
khó mà
khó tin
khó tránh khỏi
khó chịu
khó chịu
độ khó
hiếm khi
hiếm khi thấy
khó quên
không có gì lạ
ngượng ngùng
xấu xí
khó nghe
đáng quý
khó khăn
khó mà nói
buồn
không lẽ
khó khăn
bài khó
khó khăn
thời gian quý báu, phải biết trân trọng
một cây không thể chống đỡ ngôi nhà đổ
lời nói ra không thể thu hồi
khó nói hết trong vài lời
xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人
lòng người khó lường
lâm vào thế tiến thoái lưỡng nan
biện nạn
vượt khó
tiến thoái lưỡng nan
Số mệnh khó tránh khỏi, không thể chạy thoát (thành ngữ). Vận hạn đã đến.
tai họa
làm việc khó khăn một cách miễn cưỡng
Dễ có nghìn quân, khó tìm một tướng
hiếm có khó tìm
vô cùng khó khăn
hiểm họa
chịu nạn
Thứ Sáu Tuần Thánh
tưởng niệm
nạn nhân
có thể cùng nhau vượt qua gian khổ
Lời nói của quân tử, bốn ngựa khó đuổi theo
khó nuốt
khó rời của cải
khó nuốt
vấn đề là...
quốc nạn
Ở nhà nghìn ngày cũng tốt, ra ngoài một lúc cũng khó
không thể tránh khỏi
ngồi đứng không yên
bị nhiều tai họa, lắm tai ương
nhiều gian nan có thể thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ); tai họa thúc đẩy sự đổi mới
đại nạn
thoát chết trong gang tấc
sau khi thoát khỏi tai nạn lớn, ắt có phúc về sau (tục ngữ)
đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra (thành ngữ)
không có việc gì khó trên đời, chỉ sợ người có lòng quyết tâm (thành ngữ)
Trời đất khó dung thứ điều này (thành ngữ)
dễ quen với xa hoa, khó quen với tiết kiệm (thành ngữ)
xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难
giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)
Khó vỗ tay chỉ với một bàn tay.
mỗi nhà đều có nỗi khó khăn riêng
không yên giấc, không yên bữa ăn (thành ngữ)
xem 寸步難行|寸步难行
không thể nhúc nhích một bước (thành ngữ)
Thời gian là quý báu.
Lỗ nhỏ không bịt, lỗ to khó vá (thành ngữ); Một mũi khâu kịp thời tiết kiệm chín mũi.
tai nạn núi
tiến thoái lưỡng nan
(thành ngữ) tiến thoái lưỡng nan
Người khéo tay cũng không thể nấu ăn mà không có gạo (thành ngữ); Không có dụng cụ thì không thể làm nên chuyện gì.
ép buộc ai đó làm điều gì đó
đòi hỏi cao và nghiêm khắc (thành ngữ)
sẵn lòng giúp người khác giải quyết khó khăn (thành ngữ)
bất hạnh
biển hận khó lấp (thành ngữ); mối thù không thể hòa giải
hoạn nạn
bạn trong lúc hoạn nạn; bạn lúc khó khăn mới là bạn thật
tình cảm chân thật được thấy trong lúc hoạn nạn (thành ngữ)
lòng tham không đáy
giải quyết khó khăn và xua tan lo lắng (thành ngữ)
vượt qua mọi trở ngại
giải quyết khó khăn và xung đột (thành ngữ); hòa giải bất đồng
nghĩa bóng: không thể nào trốn thoát được
nghĩa đen khó đếm như tóc nhổ trên đầu người (thành ngữ)
vượt qua khó khăn và giải quyết vấn đề nan giải
tị nạn chính trị
cứu nạn
dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm
dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm
dễ phòng thủ, khó tấn công
quá nhiều không đếm xuể
từng trải qua biển cả thì khó coi nước sông là nước, đã qua núi Vu thì không còn mây nào là mây (thành ngữ)
trả đúng hạn thì vay lần sau dễ
Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu
Khó thay đổi bản tính cố hữu (thành ngữ). Không thể thay đổi con người mình.
nút thắt khó gỡ (thành ngữ); vấn đề hóc búa
chết trong tai nạn
nạn nhân của một vụ tai nạn
hy sinh vì chính nghĩa
hi sinh của cải vì nước; dốc hết gia sản để cứu nước
khó hơn lên trời (thành ngữ)
sông núi dễ đổi, tính người khó dời
sông núi dễ đổi, bản tính khó dời (thành ngữ)
khó quên dù răng đã rụng (thành ngữ); nhớ ơn người giúp mình suốt đời
khó thoát khỏi lưới pháp luật (thành ngữ)
như Bồ Tát đất qua sông, không thể tự bảo đảm an toàn cho mình
tai nạn trên biển
ngay cả quan thanh liêm cũng khó phân xử chuyện gia đình (tục ngữ)
nước đổ khó hốt (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược
thảm khốc
phim thảm họa
(thành ngữ) có thể dắt trâu đến bờ suối nhưng không thể ép nó uống nước
Có thể dắt ngựa đến sông, nhưng không thể ép ngựa uống nước. (thành ngữ)
cảm thấy lúng túng
dễ dàng từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ (thành ngữ)
ngại khó
gây khó khăn
khó hiểu
vấn đề hóc búa
xử lý sự cố
bệnh khó chẩn đoán hoặc khó chữa (y học)
nổi dậy khởi nghĩa
(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi
gây khó khăn đủ mọi cách; tạo mọi trở ngại
càng thấy khó khăn
khó phân biệt thật giả
khó chiều lòng tất cả mọi người
không thể chọc giận công chúng
dễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ)
biết khó mà lui (thành ngữ)
bất tiện
khó lòng tuân lệnh
thảm họa khai thác mỏ
nhiều đến mức không thể kể hết (thành ngữ)
quá nhiều không thể kể hết (chỉ tội ác hoặc hành vi sai trái) (thành ngữ)
chết trong tai nạn hoặc thảm họa
ngại mở lời vì xấu hổ (thành ngữ)
cảm thấy xấu hổ khó mà chịu đựng nổi
Lễ Thương Khó Chúa Giêsu
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)
gặp nguy hiểm
không thể tự bảo vệ mình (thành ngữ); bất lực
nỗi đau khổ sâu sắc
ngay cả anh hùng cũng khó vượt qua cửa ải mỹ nhân (thành ngữ)
bước đầu tiên là khó khăn nhất (thành ngữ)
vạn sự khởi đầu nan
vô vàn khó khăn
kẻ cô độc
gặp phải tai nạn, rủi ro
gặp tai nạn
nước đổ khó hốt (thành ngữ)
dũng cảm đương đầu với khó khăn (thành ngữ)
chứng khó đọc
mời thần thì dễ, đưa thần đi thì khó
chỉ trích
khiển trách
trốn tránh
biện luận
tiến lên đối mặt với thử thách
tránh tai họa, lánh nạn
chạy trốn khỏi rắc rối
tiến thoái lưỡng nan (thành ngữ); không còn lối thoát nào khỏi thế tiến thoái lưỡng nan
không có lối tiến thoái (thành ngữ); không còn lối thoát khỏi thế tiến thoái lưỡng nan
nạn nhân
xác tàu đắm
gặp tai nạn
nơi trú ẩn
đêm dài khó sáng; nhiều năm bị áp bức (thành ngữ)
gặp Diêm Vương thì dễ, gặp tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)
gặp nhiều khó khăn nhưng vượt qua
cản trở
A-nan, em trai họ của Phật Thích Ca và là đệ tử thân cận nhất của Ngài
Ananda, hoàng tử, em họ của Phật và là đệ tử thân cận nhất của Ngài
quá xấu hổ không thể nói ra
cực kỳ khó khăn
cực kỳ khó khăn
không gây khó khăn cho ai
Chẳng lẽ ... ?
khó mở lời vì xấu hổ (thành ngữ)
khó thực hiện
khó chịu đựng
khó đối phó
khó nắm bắt
khó bị thay đổi
khó hiểu