雇
Định nghĩa
- 1. thuê; mướn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1誰會想 雇 湯姆?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 雇
sa thải; đuổi việc
chủ thuê; người sử dụng lao động
thuê mướn; thuê (người làm); tuyển dụng
nhân viên; người làm thuê
thuê mướn
lao động và người sử dụng lao động
quan hệ lao động – chủ sử dụng lao động
được thuê
gherao (phương thức phản đối ở Nam Á)
nông dân nghèo (trong chủ nghĩa Mác)
lính đánh thuê