Bỏ qua đến nội dung

diāo
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điêu
  2. 2. điêu khắc
  3. 3. điêu luyện

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
一箭双
Nguồn: Tatoeba.org (ID 792858)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 雕

雕刻
diāo kè

điêu khắc

雕塑
diāo sù

điêu khắc

一箭双雕
yī jiàn shuāng diāo

một mũi tên trúng hai con chim

冰雕
bīng diāo

điêu khắc băng

凹雕
āo diāo

khắc chìm

动态雕塑
dòng tài diāo sù

điêu khắc động

射雕英雄传
shè diāo yīng xióng zhuàn

Truyện Anh hùng xạ điêu, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung và các bộ phim chuyển thể

微雕
wēi diāo

tác phẩm điêu khắc thu nhỏ

林雕
lín diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đen (Ictinaetus malaiensis)

林雕鸮
lín diāo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng bụng đốm (Bubo nipalensis)

棕腹隼雕
zōng fù sǔn diāo

(loài chim ở Trung Quốc) diều bụng hung (Lophotriorchis kienerii)

浮雕
fú diāo

phù điêu

浮雕墙纸
fú diāo qiáng zhǐ

giấy dán tường nổi (anaglypta)

浅浮雕
qiǎn fú diāo

phù điêu nổi

渔雕
yú diāo

(loài chim ở Trung Quốc) ó cá nhỏ (Ichthyophaga humilis)

漆雕
qī diāo

đồ sơn mài khắc hoặc chạm trổ

乌雕
wū diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đốm lớn (Aquila clanga)

乌雕鸮
wū diāo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng sẫm (Bubo coromandus)

牙雕
yá diāo

điêu khắc ngà voi

玉带海雕
yù dài hǎi diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng cá Pallas (Haliaeetus leucoryphus)

白尾海雕
bái wěi hǎi diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đuôi trắng (Haliaeetus albicilla)

白肩雕
bái jiān diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng hoàng đế phương Đông (Aquila heliaca)

白腹海雕
bái fù hǎi diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng biển bụng trắng (Haliaeetus leucogaster)

白腹隼雕
bái fù sǔn diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng Bonelli (Aquila fasciata)

白头海雕
bái tóu hǎi diāo

đại bàng đầu trắng (Haliaeetus leucocephalus), chim biểu tượng quốc gia của Hoa Kỳ

短趾雕
duǎn zhǐ diāo

(loài chim ở Trung Quốc) diều ăn rắn ngón ngắn (Circaetus gallicus)

石雕
shí diāo

điêu khắc đá

神雕侠侣
shén diāo xiá lǚ

Thần Điêu Hiệp Lữ (tiểu thuyết võ hiệp 1959-61 của Kim Dung)

精雕细刻
jīng diāo xì kè

chạm khắc tinh xảo; tỉ mỉ, chính xác

老雕
lǎo diāo

kền kền

花雕
huā diāo

rượu vàng Thiệu Hưng

草原雕
cǎo yuán diāo

đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)

虎头海雕
hǔ tóu hǎi diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng biển Steller (Haliaeetus pelagicus)

蛇雕
shé diāo

(loài chim ở Trung Quốc) diều hoa (Spilornis cheela)

贝雕
bèi diāo

nghệ thuật khắc trên vỏ sò

雕像
diāo xiàng

tác phẩm điêu khắc

雕刻品
diāo kè pǐn

tác phẩm điêu khắc

雕刻家
diāo kè jiā

nhà điêu khắc

雕梁画栋
diāo liáng huà dòng

được trang trí lộng lẫy (công trình kiến trúc)

雕楹碧槛
diāo yíng bì kǎn

cột chạm trổ, ngưỡng cửa ngọc (thành ngữ); môi trường được trang trí cầu kỳ

雕漆
diāo qī

đồ sơn mài khắc

雕版
diāo bǎn

bản khắc in

雕琢
diāo zhuó

chạm khắc

雕花
diāo huā

chạm khắc

雕虫小技
diāo chóng xiǎo jì

tài nghệ tầm thường

雕虫篆刻
diāo chóng zhuàn kè

trò vặt văn chương

雕镌
diāo juān

khắc chạm (gỗ hoặc đá)

雕阑
diāo lán

lan can chạm khắc

雕饰
diāo shì

chạm khắc

靴隼雕
xuē sǔn diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng booted (Hieraaetus pennatus)

凤头鹰雕
fèng tóu yīng diāo

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu mào (Nisaetus cirrhatus)

雕具座
diāo jù zuò

Caelum (chòm sao)

雕鸮
diāo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng Á-Âu (Bubo bubo)

鹰雕
yīng diāo

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu núi (Nisaetus nipalensis)