Định nghĩa
- 1. bầu trời
- 2. trời
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 霄
tầng trời thứ chín
ngoài chín tầng mây (thành ngữ)
hoa lăng tiêu
(thành ngữ) khí thế xông lên trời cao; vô cùng dũng cảm
bay thẳng lên trời xanh
dãy núi Luoxiao, dãy núi nằm giữa ranh giới Giang Tây và Hồ Nam
thị trấn Thông Tiêu (huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan)
thị trấn Tongxiao (Tunghsiao) ở huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan
tầng trời thứ chín
huyện Vân Tiêu, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến
huyện Vân Tiêu, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến
tàu lượn siêu tốc
sự khác biệt lớn
bầu trời