霄
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bầu trời
- 2. trời
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 霄
tầng trời thứ chín
ngoài chín tầng mây (thành ngữ)
hoa lăng tiêu
(thành ngữ) khí thế xông lên trời cao; vô cùng dũng cảm
bay thẳng lên trời xanh
dãy núi Luoxiao, dãy núi nằm giữa ranh giới Giang Tây và Hồ Nam
thị trấn Thông Tiêu (huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan)
thị trấn Tongxiao (Tunghsiao) ở huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan
tầng trời thứ chín
huyện Vân Tiêu, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến
huyện Vân Tiêu, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến
tàu lượn siêu tốc
sự khác biệt lớn
bầu trời