震
Định nghĩa
- 1. rung
- 2. chấn động
- 3. sốc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 震
động đất
run rẩy
sốc
sốc
Trung tâm Mạng lưới Địa chấn Trung Quốc
Cục Địa chấn Trung Quốc
động đất trung tâm
tiếng khóc vang trời
Đại địa chấn Đường Sơn
Động đất lớn Tứ Xuyên
Cục Địa chấn Quốc gia
tâm chấn động đất
địa chấn kế
vùng địa chấn
địa chấn học
nhà địa chấn học
Cục Địa chấn
đới địa chấn
sóng địa chấn
đới hoạt động địa chấn
cường độ động đất (thước đo sức phá hủy của nó)
làm kinh sợ
uy chấn thiên hạ
động đất lớn ở Tứ Xuyên, trận động đất mạnh 8 độ tháng 5 năm 2008 tại Vấn Xuyên, Tứ Xuyên, làm hơn 80.000 người chết
Trương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan
động đất mạnh
biện pháp chống động đất
Ban chỉ huy cứu trợ động đất
kết cấu chống động đất
một sự phô trương sức mạnh có chủ ý như một lời cảnh báo
phát hiện khí độc
Động đất Tứ Xuyên (2008)
Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
động đất sâu (có chấn tâm sâu hơn 300 km)
động đất nông (có chấn tâm sâu dưới 70 km)
giảm chấn
bộ giảm xóc
giày giảm xóc
kích nổ (hiện tượng cháy nổ không đúng lúc trong động cơ đốt trong)
Vương Chấn (1908-1993), nhân vật chính trị Trung Quốc
Vành đai lửa Thái Bình Dương (vành đai địa chấn quanh Thái Bình Dương)
động đất chùm
động đất chùm
tạo nên một sự chấn động
chấn động não
Tan Zhenlin (1902-1983), nhà cách mạng và lãnh đạo quân sự Trung Quốc, có vai trò chính trị sau Cách mạng Văn hóa
rung lắc xe hơi
thang độ Richter
Động đất Kantō năm 1923, cường độ 8,2, làm chết 200.000 người ở khu vực Tokyo
chống sốc
trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 làm chết 830.000 người
sốc điện
tâm chấn động đất
lực của sóng địa chấn
khu vực động đất
làm kinh ngạc người xưa và làm chói lọi người đương thời (thành ngữ)
tiếng động long trời lở đất
làm rung chuyển trời đất
nổi giận dữ dội
(văn chương) run sợ
tình hình động đất
làm kinh hoàng
rung chấn (do động đất)
run rẩy
làm kinh sợ
lựu đạn choáng
gây chấn động
tên gọi cổ của Ấn Độ để chỉ Trung Quốc
Kỷ Sinia (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất tiền Cambri
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ két lau sậy (Paradoxornis heudei)
làm bất tỉnh (do chấn động từ động đất hoặc va chạm)
sóng địa chấn
biểu đồ địa chấn
tâm chấn (động đất)
cơ chế chấn tiêu (địa chấn học)
thiệt hại do động đất
làm rung chuyển
lựu đạn choáng
cấp độ động đất (theo thang độ lớn)
chói tai
chói tai, điếc tai
làm điếc tai
trứng rung (đồ chơi tình dục)
cảm giác rung chấn
tremolo
tiếng vang rung chuyển
run rẩy
tremorin (thuốc gây run rẩy)
liệt run
làm kinh ngạc
làm chấn động cả thế giới
dư chấn động đất