Bỏ qua đến nội dung

zhèn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rung
  2. 2. chấn động
  3. 3. sốc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
陪審團看起來很 驚。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13504855)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 震

地震
dì zhèn

động đất

震动
zhèn dòng

run rẩy

震撼
zhèn hàn

sốc

震惊
zhèn jīng

sốc

中国地震台网
zhōng guó dì zhèn tái wǎng

Trung tâm Mạng lưới Địa chấn Trung Quốc

中国地震局
zhōng guó dì zhèn jú

Cục Địa chấn Trung Quốc

中源地震
zhōng yuán dì zhèn

động đất trung tâm

哭声震天
kū shēng zhèn tiān

tiếng khóc vang trời

唐山大地震
táng shān dà dì zhèn

Đại địa chấn Đường Sơn

四川大地震
sì chuān dà dì zhèn

Động đất lớn Tứ Xuyên

国家地震局
guó jiā dì zhèn jú

Cục Địa chấn Quốc gia

地震中
dì zhèn zhōng

tâm chấn động đất

地震仪
dì zhèn yí

địa chấn kế

地震区
dì zhèn qū

vùng địa chấn

地震学
dì zhèn xué

địa chấn học

地震学家
dì zhèn xué jiā

nhà địa chấn học

地震局
dì zhèn jú

Cục Địa chấn

地震带
dì zhèn dài

đới địa chấn

地震波
dì zhèn bō

sóng địa chấn

地震活动带
dì zhèn huó dòng dài

đới hoạt động địa chấn

地震烈度
dì zhèn liè dù

cường độ động đất (thước đo sức phá hủy của nó)

威震
wēi zhèn

làm kinh sợ

威震天下
wēi zhèn tiān xià

uy chấn thiên hạ

川震
chuān zhèn

động đất lớn ở Tứ Xuyên, trận động đất mạnh 8 độ tháng 5 năm 2008 tại Vấn Xuyên, Tứ Xuyên, làm hơn 80.000 người chết

张震
zhāng zhèn

Trương Chấn (1976-), diễn viên điện ảnh Đài Loan

强震
qiáng zhèn

động đất mạnh

抗震
kàng zhèn

biện pháp chống động đất

抗震救灾指挥部
kàng zhèn jiù zāi zhǐ huī bù

Ban chỉ huy cứu trợ động đất

抗震结构
kàng zhèn jié gòu

kết cấu chống động đất

敲山震虎
qiāo shān zhèn hǔ

một sự phô trương sức mạnh có chủ ý như một lời cảnh báo

毒剂震检
dú jì zhèn jiǎn

phát hiện khí độc

汶川地震
wèn chuān dì zhèn

Động đất Tứ Xuyên (2008)

汶川大地震
wèn chuān dà dì zhèn

Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)

深源地震
shēn yuán dì zhèn

động đất sâu (có chấn tâm sâu hơn 300 km)

浅源地震
qiǎn yuán dì zhèn

động đất nông (có chấn tâm sâu dưới 70 km)

减震
jiǎn zhèn

giảm chấn

减震器
jiǎn zhèn qì

bộ giảm xóc

减震鞋
jiǎn zhèn xié

giày giảm xóc

爆震
bào zhèn

kích nổ (hiện tượng cháy nổ không đúng lúc trong động cơ đốt trong)

王震
wáng zhèn

Vương Chấn (1908-1993), nhân vật chính trị Trung Quốc

环太平洋地震带
huán tài píng yáng dì zhèn dài

Vành đai lửa Thái Bình Dương (vành đai địa chấn quanh Thái Bình Dương)

群发性地震
qún fā xìng dì zhèn

động đất chùm

群震
qún zhèn

động đất chùm

声名大震
shēng míng dà zhèn

tạo nên một sự chấn động

脑震荡
nǎo zhèn dàng

chấn động não

谭震林
tán zhèn lín

Tan Zhenlin (1902-1983), nhà cách mạng và lãnh đạo quân sự Trung Quốc, có vai trò chính trị sau Cách mạng Văn hóa

车震
chē zhèn

rung lắc xe hơi

里氏震级
lǐ shì zhèn jí

thang độ Richter

关东地震
guān dōng dì zhèn

Động đất Kantō năm 1923, cường độ 8,2, làm chết 200.000 người ở khu vực Tokyo

防震
fáng zhèn

chống sốc

陕西大地震
shǎn xī dà dì zhèn

trận động đất lớn ở Thiểm Tây ngày 2 tháng 2 năm 1556 làm chết 830.000 người

电震
diàn zhèn

sốc điện

震中
zhèn zhōng

tâm chấn động đất

震动力
zhèn dòng lì

lực của sóng địa chấn

震区
zhèn qū

khu vực động đất

震古烁今
zhèn gǔ shuò jīn

làm kinh ngạc người xưa và làm chói lọi người đương thời (thành ngữ)

震天价响
zhèn tiān ga xiǎng

tiếng động long trời lở đất

震天动地
zhèn tiān dòng dì

làm rung chuyển trời đất

震怒
zhèn nù

nổi giận dữ dội

震悚
zhèn sǒng

(văn chương) run sợ

震情
zhèn qíng

tình hình động đất

震惶
zhèn huáng

làm kinh hoàng

震感
zhèn gǎn

rung chấn (do động đất)

震栗
zhèn lì

run rẩy

震慑
zhèn shè

làm kinh sợ

震撼弹
zhèn hàn dàn

lựu đạn choáng

震撼性
zhèn hàn xìng

gây chấn động

震旦
zhèn dàn

tên gọi cổ của Ấn Độ để chỉ Trung Quốc

震旦纪
zhèn dàn jì

Kỷ Sinia (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất tiền Cambri

震旦鸦雀
zhèn dàn yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ két lau sậy (Paradoxornis heudei)

震昏
zhèn hūn

làm bất tỉnh (do chấn động từ động đất hoặc va chạm)

震波
zhèn bō

sóng địa chấn

震波图
zhèn bō tú

biểu đồ địa chấn

震源
zhèn yuán

tâm chấn (động đất)

震源机制
zhèn yuán jī zhì

cơ chế chấn tiêu (địa chấn học)

震灾
zhèn zāi

thiệt hại do động đất

震荡
zhèn dàng

làm rung chuyển

震眩弹
zhèn xuàn dàn

lựu đạn choáng

震级
zhèn jí

cấp độ động đất (theo thang độ lớn)

震耳
zhèn ěr

chói tai

震耳欲聋
zhèn ěr yù lóng

chói tai, điếc tai

震聋
zhèn lóng

làm điếc tai

震蛋
zhèn dàn

trứng rung (đồ chơi tình dục)

震觉
zhèn jué

cảm giác rung chấn

震音
zhèn yīn

tremolo

震响
zhèn xiǎng

tiếng vang rung chuyển

震颤
zhèn chàn

run rẩy

震颤素
zhèn chàn sù

tremorin (thuốc gây run rẩy)

震颤麻痹
zhèn chàn má bì

liệt run

震骇
zhèn hài

làm kinh ngạc

震惊中外
zhèn jīng zhōng wài

làm chấn động cả thế giới

余震
yú zhèn

dư chấn động đất