霞
Định nghĩa
- 1. ráng; mây ráng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 霞
mây ngũ sắc
núi Đan Hà
địa hình Đan Hà
Núi Đan Hà
Võ Minh Hà
mây lúc hoàng hôn rực đỏ như lửa
Từ Hà Khách (1587-1641), nhà văn du ký và địa lý thời Minh, tác giả cuốn Từ Hà Khách du ký
Nhật ký du hành của Từ Hà Khách, sách ghi chép về du hành của Từ Hà Khách về địa chất, địa lý, thực vật v.v.
ráng chiều
Brigitte Lin (1954-), nữ diễn viên Đài Loan
Xixia, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông
quận Thê Hà, thuộc thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô
Xixia, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông
khói sương
Vương Quân Hà (1973-), vận động viên chạy đường dài người Trung Quốc
giống nho Cabernet Sauvignon
ánh sáng rực rỡ lúc bình minh hoặc hoàng hôn
Chardonnay (giống nho)
quận Hà Sơn của thành phố Trạm Giang, Quảng Đông
quận Hà Sơn, thuộc thành phố Trạm Giang, Quảng Đông
con đường mù sương
huyện Hạ Phố, thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến
huyện Hạ Phố ở Ninh Đức, Phúc Kiến
Joseph Joffre (1852-1931), tướng Pháp nổi tiếng trong Thế chiến thứ nhất