Bỏ qua đến nội dung

xiá
HSK 2.0 Cấp 6 Hiếm

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mây hồng
  2. 2. bầu trời hồng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

17 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Từ chứa 霞

彩霞
cǎi xiá

mây ngũ sắc

丹霞
dān xiá

núi Đan Hà

丹霞地貌
dān xiá dì mào

địa hình Đan Hà

丹霞山
dān xiá shān

Núi Đan Hà

伏明霞
fú míng xiá

Võ Minh Hà

如火晚霞
rú huǒ wǎn xiá

mây lúc hoàng hôn rực đỏ như lửa

徐霞客
xú xiá kè

Từ Hà Khách (1587-1641), nhà văn du ký và địa lý thời Minh, tác giả cuốn Từ Hà Khách du ký

徐霞客游记
xú xiá kè yóu jì

Nhật ký du hành của Từ Hà Khách, sách ghi chép về du hành của Từ Hà Khách về địa chất, địa lý, thực vật v.v.

晚霞
wǎn xiá

ráng chiều

林青霞
lín qīng xiá

Brigitte Lin (1954-), nữ diễn viên Đài Loan

栖霞
xī xiá

Xixia, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông

栖霞区
qī xiá qū

quận Thê Hà, thuộc thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô

栖霞市
xī xiá shì

Xixia, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông

烟霞
yān xiá

khói sương

王军霞
wáng jūn xiá

Vương Quân Hà (1973-), vận động viên chạy đường dài người Trung Quốc

赤霞珠
chì xiá zhū

giống nho Cabernet Sauvignon

霞光
xiá guāng

ánh sáng rực rỡ lúc bình minh hoặc hoàng hôn

霞多丽
xiá duō lì

Chardonnay (giống nho)

霞山
xiá shān

quận Hà Sơn của thành phố Trạm Giang, Quảng Đông

霞山区
xiá shān qū

quận Hà Sơn, thuộc thành phố Trạm Giang, Quảng Đông

霞径
xiá jìng

con đường mù sương

霞浦
xiá pǔ

huyện Hạ Phố, thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến

霞浦县
xiá pǔ xiàn

huyện Hạ Phố ở Ninh Đức, Phúc Kiến

霞飞
xiá fēi

Joseph Joffre (1852-1931), tướng Pháp nổi tiếng trong Thế chiến thứ nhất