Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. lại gần
- 2. kề cận
- 3. tiếp cận
Usage notes
Collocations
靠拢 is typically used with abstract targets like 组织 (organization) or 标准 (standard), not for physical approach to objects. For physical approach, use 靠近.
Câu ví dụ
Hiển thị 1学生们向老师 靠拢 。
The students drew close to the teacher.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.