Bỏ qua đến nội dung

kào
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dựa vào
  2. 2. cậy
  3. 3. phụ thuộc vào

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
在墙上。
勤劳致富。
他们 投机获得了暴利。
请把梯子 在墙上。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5094781)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 靠

依靠
yī kào

lòng

可靠
kě kào

khoáng đạt

靠拢
kào lǒng

lại gần

靠近
kào jìn

lại gần

不可靠
bù kě kào

không đáng tin cậy

信靠
xìn kào

tin cậy

倚靠
yǐ kào

dựa vào

停靠
tíng kào

cập bến

停靠港
tíng kào gǎng

cảng ghé

停靠站
tíng kào zhàn

bến dừng

六亲无靠
liù qīn wú kào

mồ côi không nơi nương tựa

可靠性
kě kào xìng

độ tin cậy

哇靠
wā kào

Ôi trời!

在家靠父母,出外靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

在家靠父母,出门靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

凭靠
píng kào

sử dụng

我靠
wǒ kào

ôi trời!

投靠
tóu kào

nương tựa vào sự giúp đỡ của ai đó

挂靠
guà kào

được liên kết với

斜靠
xié kào

dựa nghiêng

求亲靠友
qiú qīn kào yǒu

nhờ cậy vào sự giúp đỡ của họ hàng và bạn bè

无依无靠
wú yī wú kào

không nơi nương tựa; không ai để dựa vào

牢靠
láo kào

vững chắc và chắc chắn

牢靠妥当
láo kào tuǒ dàng

đáng tin cậy

紧靠
jǐn kào

ngay cạnh

背靠背
bèi kào bèi

quay lưng vào nhau

靠不住
kào bu zhù

không đáng tin cậy

靠北
kào běi

nghĩa đen) khóc cha chết (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [khàu-pē]

靠山
kào shān

chỗ dựa; người bảo trợ

靠山吃山,靠水吃水
kào shān chī shān , kào shuǐ chī shuǐ

nghĩa đen: người ở núi sống nhờ núi, người ở sông sống nhờ sông (thành ngữ)

靠岸
kào àn

cập bờ

靠得住
kào de zhù

đáng tin cậy

靠杯
kào bēi

xem 靠北

靠窗
kào chuāng

cạnh cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay v.v.)

靠窗座位
kào chuāng zuò wèi

chỗ ngồi cạnh cửa sổ

靠背椅
kào bèi yǐ

ghế tựa lưng cao

靠腰
kào yāo

khóc vì đói

靠谱
kào pǔ

đáng tin cậy

靠走廊
kào zǒu láng

cạnh lối đi

靠走道
kào zǒu dào

ở lối đi (chỉ ghế trên máy bay v.v.)

靠边
kào biān

giữ về phía bên