Bỏ qua đến nội dung

面粉

miàn fěn
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bột mì

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

“面粉” is a mass noun; use measure words like “袋” (bag) or “斤” (catty) to quantify.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
面粉 和鸡蛋混合在一起。
Mix the flour and eggs together.
她用筛子筛 面粉
She sifts flour with a sieve.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.