Bỏ qua đến nội dung

面部

miàn bù
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khuôn mặt
  2. 2. mặt

Usage notes

Formality

“面部”多用于正式、书面或专业语境,如医学、护肤;口语中一般用“脸”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她每天都会做 面部 护理。
She does a facial treatment every day.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 面部