Bỏ qua đến nội dung

顺便

shùn biàn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Trạng từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trong khi tiện
  2. 2. đồng thời
  3. 3. kèm theo

Usage notes

Collocations

Commonly used in '顺便+V' structure, e.g., 顺便说一下 (by the way).

Common mistakes

Don't confuse with 方便 (convenient). 顺便 is an adverb, 方便 is an adjective.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你出去的时候, 顺便 帮我买杯咖啡吧。
When you go out, could you pick up a coffee for me?

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 顺便