Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. trong khi tiện
- 2. đồng thời
- 3. kèm theo
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRegister variants
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
Commonly used in '顺便+V' structure, e.g., 顺便说一下 (by the way).
Common mistakes
Don't confuse with 方便 (convenient). 顺便 is an adverb, 方便 is an adjective.
Câu ví dụ
Hiển thị 1你出去的时候, 顺便 帮我买杯咖啡吧。
When you go out, could you pick up a coffee for me?
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.