Bỏ qua đến nội dung

shùn
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tuân theo
  2. 2. theo
  3. 3. sắp xếp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你很 眼。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9432375)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 顺

一帆风顺
yī fān fēng shùn

mọi việc suôn sẻ

一路顺风
yī lù shùn fēng

chúc bạn đi đường thuận lợi

孝顺
xiào shùn

hiếu thảo

通顺
tōng shùn

trơn tru

顺便
shùn biàn

trong khi tiện

顺其自然
shùn qí zì rán

để tự nhiên diễn ra

顺利
shùn lì

suôn sẻ

顺势
shùn shì

thuận lợi

顺差
shùn chā

thặng dư

顺序
shùn xù

thứ tự

顺从
shùn cóng

vâng lời

顺心
shùn xīn

vui vẻ

顺应
shùn yìng

thích ứng

顺手
shùn shǒu

đơn giản

顺畅
shùn chàng

thuận lợi

顺理成章
shùn lǐ chéng zhāng

hợp lý

顺着
shùn zhe

theo

顺路
shùn lù

trên đường

不顺
bù shùn

bất thuận

乖顺
guāi shùn

ngoan ngoãn

低眉顺眼
dī méi shùn yǎn

dịu dàng, ngoan ngoãn

依顺
yī shùn

tuân theo

先后顺序
xiān hòu shùn xù

thứ tự ưu tiên

千依百顺
qiān yī bǎi shùn

hoàn toàn phục tùng

同花大顺
tóng huā dà shùn

thùng phá sảnh hoàng gia

同花顺
tóng huā shùn

thùng phá sảnh

名不正言不顺
míng bu zhèng yán bu shùn

danh bất chính, ngôn bất thuận

名正言顺
míng zhèng yán shùn

chính danh ngôn thuận

和顺
hé shùn

hòa thuận

和顺县
hé shùn xiàn

huyện Hòa Thuận

唐顺宗
táng shùn zōng

Đường Thuận Tông

天雨顺延
tiān yǔ shùn yán

nếu thời tiết thuận lợi

天顺
tiān shùn

Thiên Thuận, niên hiệu của Minh Anh Tông Chu Kỳ Trấn (1427-1464), trị vì 1457-1464

字母顺序
zì mǔ shùn xù

thứ tự bảng chữ cái

安顺
ān shùn

Anshun, thành phố cấp địa khu ở Quý Châu, Trung Quốc

安顺地区
ān shùn dì qū

khu An Thuận ở Quý Châu

安顺市
ān shùn shì

Anshun, thành phố cấp địa khu tại Quý Châu, Trung Quốc

富顺
fù shùn

huyện Phú Thuận thuộc Tự Cống, Tứ Xuyên

富顺县
fù shùn xiàn

huyện Phú Thuận ở Tự Cống, Tứ Xuyên

平顺
píng shùn

huyện Bình Thuận, ở Sơn Tây, Trung Quốc

平顺县
píng shùn xiàn

huyện Bình Thuận, Sơn Tây

恭顺
gōng shùn

cung kính, tôn kính

应天顺时
yìng tiān shùn shí

thuận theo trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời

承顺
chéng shùn

tuân theo

拿顺
ná shùn

Nashon (con trai của Amminadab)

抚顺
fǔ shùn

Phủ Thuận, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

抚顺市
fǔ shùn shì

thành phố cấp địa khu Phủ Thuận, tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

抚顺县
fǔ shùn xiàn

huyện Phủ Thuận ở Phủ Thuận, Liêu Ninh

敖顺
áo shùn

Ao Thuận, Long Vương Biển Bắc trong Tây Du Ký

旅顺
lǚ shùn

Lüshun (tên cũ của thành phố Đại Liên, Trung Quốc)

旅顺口
lǚ shùn kǒu

quận Lữ Thuận Khẩu của thành phố Đại Liên, Liêu Ninh

旅顺口区
lǚ shùn kǒu qū

quận Lữ Thuận Khẩu, thuộc thành phố Đại Liên, tỉnh Liêu Ninh

旅顺港
lǚ shùn gǎng

cảng Lữ Thuận, trên mũi bán đảo Liêu Ninh

畅顺
chàng shùn

thông suốt

柔顺
róu shùn

hiền hòa và dễ chịu

柔顺剂
róu shùn jì

chất làm mềm vải

桀骜不顺
jié ào bù shùn

xem 桀驁不馴|桀骜不驯

归顺
guī shùn

quy thuận và thần phục

永顺
yǒng shùn

huyện Vĩnh Thuận

永顺县
yǒng shùn xiàn

huyện Vĩnh Thuận

泰顺
tài shùn

huyện Thái Thuận ở Ôn Châu, Chiết Giang

泰顺县
tài shùn xiàn

huyện Thái Thuận ở Ôn Châu, Chiết Giang

温顺
wēn shùn

hiền lành, ngoan ngoãn

理顺
lǐ shùn

làm cho ngay ngắn

百依百顺
bǎi yī bǎi shùn

ngoan ngoãn và vâng lời

直顺
zhí shùn

thẳng và mượt (tóc v.v.)

看不顺眼
kàn bù shùn yǎn

khó ưa

笔顺
bǐ shùn

thứ tự nét chữ (khi viết chữ Hán)

节哀顺变
jié āi shùn biàn

nén đau thương, thuận theo biến cố (lời chia buồn)

丰顺
fēng shùn

huyện Phong Thuận ở Mai Châu, Quảng Đông

丰顺县
fēng shùn xiàn

huyện Phong Thuận, thuộc Mai Châu, Quảng Đông

贸易顺差
mào yì shùn chā

thặng dư thương mại

逆来顺受
nì lái shùn shòu

cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười gượng mà chịu đựng

逊顺
xùn shùn

khiêm tốn và vâng lời

长顺
cháng shùn

huyện Trường Thuận ở châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, Quý Châu

长顺县
cháng shùn xiàn

huyện Trường Thuận

随顺
suí shùn

theo, tuân theo

顺位
shùn wèi

thứ hạng

顺势疗法
shùn shì liáo fǎ

vi lượng đồng căn (phương pháp điều trị thay thế)

顺化
shùn huà

Huế, thành phố ở miền Trung Việt Nam và là thủ phủ của tỉnh Thừa Thiên

顺口
shùn kǒu

đọc trôi chảy (văn bản)

顺口溜
shùn kǒu liū

bài vè dân gian phổ biến

顺和
shùn hé

hiền hòa

顺嘴
shùn zuǐ

đọc trôi chảy (văn bản)

顺坦
shùn tan

một cách trôi chảy

顺城
shùn chéng

quận Thuận Thành của thành phố Phủ Thuận, Liêu Ninh

顺城区
shùn chéng qū

quận Thuận Thành, thuộc thành phố Phủ Thuận, Liêu Ninh

顺境
shùn jìng

hoàn cảnh thuận lợi

顺子
shùn zi

sảnh (bài poker, mạt chược)

顺导
shùn dǎo

hướng dẫn theo đúng quỹ đạo của nó

顺山倒
shùn shān dǎo

Đổ rồi! (tiếng hô cảnh báo của thợ đốn gỗ)

顺带
shùn dài

nhân tiện

顺带一提
shùn dài yī tí

nhân tiện

顺平
shùn píng

huyện Thuận Bình ở Bảo Định, Hà Bắc

顺平县
shùn píng xiàn

huyện Thuận Bình ở Bảo Định, Hà Bắc

顺序数
shùn xù shù

số thứ tự

顺延
shùn yán

hoãn lại

顺式
shùn shì

cis- (đồng phân) (hóa học)

顺德
shùn dé

quận Thuận Đức, thành phố Phật Sơn, Quảng Đông

顺德区
shùn dé qū

quận Thuận Đức, thành phố Phật Sơn, Quảng Đông

顺性别
shùn xìng bié

cisgender

顺意
shùn yì

dễ chịu

顺庆
shùn qìng

quận Thuận Khánh, thuộc thành phố Nam Sung, Tứ Xuyên

顺庆区
shùn qìng qū

quận Thuận Khánh của thành phố Nam Sung, Tứ Xuyên

顺应不良
shùn yìng bù liáng

không có khả năng điều chỉnh

顺应天时
shùn yìng tiān shí

thuận theo thiên thời

顺我者昌逆我者亡
shùn wǒ zhě chāng nì wǒ zhě wáng

thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết

顺手牵羊
shùn shǒu qiān yáng

nhân tiện dắt dê đi (thành ngữ)

顺叙
shùn xù

trình tự thời gian

顺斜
shùn xié

(địa chất) thuận nghiêng

顺昌
shùn chāng

huyện Thuận Xương ở Nam Bình, Phúc Kiến

顺昌县
shùn chāng xiàn

huyện Thuận Xương ở Nam Bình, Phúc Kiến

顺时针
shùn shí zhēn

theo chiều kim đồng hồ

顺服
shùn fú

phục tùng

顺次
shùn cì

theo thứ tự

顺民
shùn mín

thần dân thuận theo (của triều đại mới)

顺气
shùn qì

dễ chịu

顺水
shùn shuǐ

xuôi dòng

顺水人情
shùn shuǐ rén qíng

làm ơn không tốn kém

顺水推舟
shùn shuǐ tuī zhōu

thuận nước đẩy thuyền; lợi dụng tình thế để làm việc có lợi cho mình

顺水推船
shùn shuǐ tuī chuán

thuận nước đẩy thuyền (nghĩa đen)

顺河区
shùn hé qū

quận Thuận Hà (khu dân tộc Hồi ở thành phố Khai Phong, Hà Nam)

顺河回族区
shùn hé huí zú qū

quận Thuận Hà Hồi tộc của thành phố Khai Phong, Hà Nam

顺治
shùn zhì

niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Thanh (1644-1662)

顺治帝
shùn zhì dì

Thuận Trị Đế (1638-1662), hoàng đế thứ hai của nhà Thanh, trị vì 1644-1662

顺溜
shùn liu

trật tự

顺滑
shùn huá

trơn tru

顺潮
shùn cháo

thủy triều thuận lợi

顺产
shùn chǎn

sinh nở thuận lợi

顺当
shùn dang

suôn sẻ

顺眼
shùn yǎn

đẹp mắt; dễ nhìn

顺磁
shùn cí

thuận từ

顺稿
shùn gǎo

biên tập văn bản cho dễ đọc

顺义
shùn yì

quận Thuận Nghĩa, Bắc Kinh

顺义区
shùn yì qū

quận Thuận Nghĩa, trước đây là huyện Thuận Nghĩa, thuộc Bắc Kinh

顺耳
shùn ěr

dễ nghe

顺藤摸瓜
shùn téng mō guā

theo dây leo tìm quả dưa; lần theo manh mối để tìm ra sự việc

顺行
shùn xíng

chuyển động tròn cùng chiều với mặt trời

顺访
shùn fǎng

ghé thăm trên đường đi

顺遂
shùn suì

mọi việc diễn ra suôn sẻ

顺道
shùn dào

trên đường đi

顺适
shùn shì

dễ chịu

顺风
shùn fēng

xuôi gió

顺风耳
shùn fēng ěr

người có thính giác siêu phàm (trong truyện hư cấu)

顺风车
shùn fēng chē

xe đi nhờ miễn phí

顺风转舵
shùn fēng zhuǎn duò

hành động theo chiều gió, tùy thời thế mà xoay chuyển

风调雨顺
fēng tiáo yǔ shùn

thời tiết thuận lợi (thành ngữ); mưa thuận gió hòa

驯顺
xùn shùn

thuần phục