Bỏ qua đến nội dung

预防

yù fáng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phòng ngừa
  2. 2. chống ngừa
  3. 3. chống lại

Usage notes

Collocations

预防常与“疾病”、“问题”、“措施”搭配,如预防疾病、采取预防措施。

Common mistakes

不要与“预备”混淆;“预防”侧重于防止不良后果,“预备”指事前准备。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
经常洗手可以 预防 感冒。
Washing hands frequently can prevent colds.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.