Bỏ qua đến nội dung

fáng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bảo vệ
  2. 2. phòng vệ
  3. 3. chống

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们需要 水。
微杜漸。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806576)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 防

国防
guó fáng

quốc phòng

提防
dī fang

phòng ngừa

消防
xiāo fáng

chữa cháy

防守
fáng shǒu

bảo vệ

防止
fáng zhǐ

phòng ngừa

防汛
fáng xùn

chống lụt

防治
fáng zhì

phòng ngừa và chữa trị

防火墙
fáng huǒ qiáng

bức tường lửa

防疫
fáng yì

phòng dịch

防盗
fáng dào

chống trộm

防盗门
fáng dào mén

cửa chống trộm

防御
fáng yù

phòng thủ

防范
fáng fàn

phòng ngừa

防卫
fáng wèi

phòng vệ

防护
fáng hù

bảo vệ

预防
yù fáng

phòng ngừa

三北防护林
sān běi fáng hù lín

Vạn Lý Trường Thành Xanh

中国国防科技信息中心
zhōng guó guó fáng kē jì xìn xī zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc

中高度防空
zhōng gāo dù fáng kōng

phòng không tầm trung và cao

以防
yǐ fáng

để phòng

以防万一
yǐ fáng wàn yī

để phòng bất trắc

个人防护装备
gè rén fáng hù zhuāng bèi

trang bị bảo hộ cá nhân

俭以防匮
jiǎn yǐ fáng kuì

tiết kiệm để phòng ngừa nghèo túng

冷不防
lěng bu fáng

bất ngờ

划圆防守
huà yuán fáng shǒu

gạt gỡ (một đường kiếm trong môn đấu kiếm)

化学武器防护
huà xué wǔ qì fáng hù

phòng hộ vũ khí hóa học

严防
yán fáng

phòng ngừa nghiêm ngặt

国防利益
guó fáng lì yì

lợi ích quốc phòng

国防工业
guó fáng gōng yè

công nghiệp quốc phòng

国防现代化
guó fáng xiàn dài huà

hiện đại hóa quốc phòng

国防科学技术工业委员会
guó fáng kē xué jì shù gōng yè wěi yuán huì

Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng

国防色
guó fáng sè

màu ngụy trang

国防语言学院
guó fáng yǔ yán xué yuàn

Học viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ

国防部
guó fáng bù

Bộ Quốc phòng

国防部长
guó fáng bù zhǎng

Bộ trưởng Quốc phòng

国防预算
guó fáng yù suàn

ngân sách quốc phòng

城防
chéng fáng

phòng thủ thành phố

堤防
dī fáng

đê

增防
zēng fáng

tăng cường phòng thủ

害人之心不可有,防人之心不可无
hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú

không nên có lòng hại người, nhưng phải có lòng phòng người

小孩堤防
xiǎo hái dí fáng

Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan với mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch

布防
bù fáng

bố trí phòng thủ

布防迎战
bù fáng yíng zhàn

bố phòng nghênh chiến

心理防线
xīn lǐ fáng xiàn

rào cản tâm lý

战略防御倡议
zhàn lüe4 fáng yù chàng yì

sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)

拒腐防变
jù fǔ fáng biàn

chống tham nhũng và ngăn ngừa sự thoái hóa đạo đức

换防
huàn fáng

thay quân đồn trú

攻防
gōng fáng

tấn công và phòng thủ

放射防护
fàng shè fáng hù

phòng hộ bức xạ

明枪好躲,暗箭难防
míng qiāng hǎo duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm

明枪易躲,暗箭难防
míng qiāng yì duǒ , àn jiàn nán fáng

dễ tránh tên bắn trước mặt, khó phòng mũi tên lén lút (thành ngữ); khó đề phòng những âm mưu ngầm

杜渐防萌
dù jiān fáng méng

ngăn chặn từ khi mới manh nha

核防御
hé fáng yù

phòng thủ hạt nhân

欧洲防风
ōu zhōu fáng fēng

cây phòng phong châu Âu (Pastinaca sativa)

正当防卫
zhèng dàng fáng wèi

tự vệ chính đáng

海防
hǎi fáng

phòng thủ bờ biển

消防员
xiāo fáng yuán

lính cứu hỏa

消防局
xiāo fáng jú

sở cứu hỏa

消防栓
xiāo fáng shuān

trụ cứu hỏa

消防署
xiāo fáng shǔ

trạm cứu hỏa

消防车
xiāo fáng chē

xe cứu hỏa

消防通道
xiāo fáng tōng dào

lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn

消防队
xiāo fáng duì

đội cứu hỏa

消防队员
xiāo fáng duì yuán

lính cứu hỏa

猛不防
měng bù fáng

đột nhiên

猝不及防
cù bù jí fáng

bị bất ngờ không kịp phòng bị

疏于防范
shū yú fáng fàn

lơ là phòng bị

疾病预防中心
jí bìng yù fáng zhōng xīn

Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (Hoa Kỳ)

病虫害绿色防控
bìng chóng hài lǜ sè fáng kòng

phòng trừ sâu bệnh xanh; các biện pháp phòng trừ sâu bệnh thân thiện với môi trường

破防
pò fáng

(trò chơi điện tử) phá vỡ phòng thủ của đối phương

积谷防饥
jī gǔ fáng jī

tích trữ lương thực phòng khi mất mùa

空防
kōng fáng

không quân

简氏防务周刊
jiǎn shì fáng wù zhōu kān

Jane's Defense Weekly

自我防卫
zì wǒ fáng wèi

tự vệ

设防
shè fáng

thiết lập phòng thủ

调防
diào fáng

điều phòng

谨防
jǐn fáng

đề phòng

辐射防护
fú shè fáng hù

bảo vệ bức xạ

边防
biān fáng

biên phòng

边防站
biān fáng zhàn

trạm biên phòng

边防警察
biān fáng jǐng chá

cảnh sát biên phòng

边防军
biān fáng jūn

quân biên phòng

钜防
jù fáng

phòng thủ kiên cố

关防
guān fáng

biện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới)

防不胜防
fáng bù shèng fáng

không thể phòng bị được (thành ngữ)

防备
fáng bèi

phòng bị

防冻
fáng dòng

chất chống đông

防冻剂
fáng dòng jì

chất chống đông

防制
fáng zhì

đối phó

防务
fáng wù

(liên quan đến) quốc phòng

防化救援
fáng huà jiù yuán

cứu hộ chống hóa học

防喘振
fáng chuǎn zhèn

thiết bị chống dao động (của máy nén v.v.)

防喷罩
fáng pēn zhào

màn chống hơi (kỹ thuật âm thanh)

防城
fáng chéng

quận Phòng Thành, thuộc thành phố Phòng Thành Cảng, Quảng Tây

防城区
fáng chéng qū

quận Phòng Thành, thuộc thành phố Phòng Thành Cảng, Quảng Tây

防城各族自治县
fáng chéng gè zú zì zhì xiàn

huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành tại Quảng Tây (tên tạm thời trong thập niên 1950 cho quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng)

防城港
fáng chéng gǎng

thành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây

防城港市
fáng chéng gǎng shì

thành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây

防城县
fáng chéng xiàn

huyện Phòng Thành cũ, nay là quận Phòng Thành thuộc thành phố Phòng Thành Cảng

防堵
fáng dǔ

ngăn chặn

防夹
fáng jiā

chống kẹp (ví dụ ngăn ngón tay bị kẹp trong cửa kính ô tô tự động)

防守者
fáng shǒu zhě

người phòng thủ

防寒服
fáng hán fú

áo khoác ngoài

防弊
fáng bì

chống gian lận

防弹
fáng dàn

chống đạn

防弹衣
fáng dàn yī

áo chống đạn

防微杜渐
fáng wēi dù jiàn

ngăn chặn từ khi mới manh nha (thành ngữ)

防患
fáng huàn

phòng ngừa tai họa; đề phòng tai nạn hoặc thảm họa

防患于未然
fáng huàn yú wèi rán

xem 防患未然

防患未然
fáng huàn wèi rán

phòng ngừa tai họa trước khi xảy ra (thành ngữ)

防患未萌
fáng huàn wèi méng

phòng ngừa tai họa trước khi xảy ra (thành ngữ); dập tắt từ trong trứng nước

防控
fáng kòng

phòng ngừa và kiểm soát (ví dụ sự lây lan của bệnh truyền nhiễm)

防损
fáng sǔn

phòng ngừa tổn thất

防暑降温
fáng shǔ jiàng wēn

phòng chống say nắng và hạ nhiệt độ

防暴
fáng bào

trấn áp bạo loạn

防暴盾
fáng bào dùn

khiên chống bạo động

防暴警察
fáng bào jǐng chá

cảnh sát chống bạo động

防晒
fáng shài

chống nắng

防晒油
fáng shài yóu

kem chống nắng

防晒霜
fáng shài shuāng

kem chống nắng

防杜
fáng dù

ngăn ngừa

防核
fáng hé

phòng thủ hạt nhân

防毒
fáng dú

phòng độc

防毒围裙
fáng dú wéi qún

tạp dề bảo hộ

防毒手套
fáng dú shǒu tào

găng tay bảo hộ

防毒斗篷
fáng dú dǒu péng

áo choàng bảo hộ

防毒软件
fáng dú ruǎn jiàn

phần mềm chống vi-rút

防毒通道
fáng dú tōng dào

hành lang bảo vệ

防毒面具
fáng dú miàn jù

mặt nạ phòng độc

防毒面罩
fáng dú miàn zhào

mặt nạ phòng độc

防毒靴套
fáng dú xuē tào

ủng chống hơi độc

防水
fáng shuǐ

chống thấm nước

防油溅网
fáng yóu jiàn wǎng

lưới chắn dầu bắn

防波堤
fáng bō dī

đê chắn sóng; kè chắn sóng

防洪
fáng hóng

kiểm soát lũ lụt

防滑
fáng huá

chống trượt

防滑链
fáng huá liàn

xích chống trượt (cho lốp xe)

防潮
fáng cháo

chống ẩm

防潮堤
fáng cháo dī

đê chắn thủy triều

防潮垫
fáng cháo diàn

tấm lót chống ẩm (dùng khi cắm trại v.v.)

防火
fáng huǒ

phòng cháy

防火梯
fáng huǒ tī

thang thoát hiểm

防火道
fáng huǒ dào

đường ngăn lửa

防灾
fáng zāi

phòng chống thiên tai

防特
fáng tè

chống gián điệp; phản gián

防狼喷雾
fáng láng pēn wù

bình xịt hơi cay

防御工事
fáng yù gōng shì

công sự phòng ngự

防御性
fáng yù xìng

phòng thủ (vũ khí)

防御率
fáng yù lǜ

tỉ lệ điểm kiếm được (bóng chày)

防御术
fáng yù shù

nghệ thuật phòng thủ

防空
fáng kōng

phòng không

防空洞
fáng kōng dòng

hầm trú ẩn phòng không

防线
fáng xiàn

phòng tuyến

防腐
fáng fǔ

chống mục nát

防腐剂
fáng fǔ jì

chất bảo quản

防艾
fáng ài

phòng chống AIDS

防蚊液
fáng wén yè

thuốc chống muỗi

防血凝
fáng xuè níng

chất chống đông máu

防卫大臣
fáng wèi dà chén

bộ trưởng quốc phòng (đặc biệt ở Nhật Bản)

防卫武器
fáng wèi wǔ qì

vũ khí phòng thủ

防卫过当
fáng wèi guò dàng

phòng vệ quá đáng (tự vệ với lực lượng quá mức cần thiết)

防护服
fáng hù fú

quần áo bảo hộ; đồ bảo hộ

防护眼镜
fáng hù yǎn jìng

kính bảo hộ

防身
fáng shēn

tự vệ

防避
fáng bì

sự bảo vệ

防锈
fáng xiù

chống gỉ

防门
fáng mén

cổng phòng thủ

防闲
fáng xián

phòng ngừa

防震
fáng zhèn

chống sốc

防霉
fáng méi

chống mốc

防风
fáng fēng

che chắn gió

防风固沙
fáng fēng gù shā

chắn gió cố định cát

防骇
fáng hài

chống hacker

防龋
fáng qǔ

ngừa sâu răng

集体防护
jí tǐ fáng hù

bảo vệ tập thể

预防免疫
yù fáng miǎn yì

tiêm chủng phòng bệnh

预防性
yù fáng xìng

phòng ngừa

预防接种
yù fáng jiē zhòng

tiêm chủng phòng bệnh

预防措施
yù fáng cuò shī

biện pháp bảo vệ

预防法
yù fáng fǎ

dự phòng

预防针
yù fáng zhēn

mũi tiêm phòng

齐格菲防线
qí gé fēi fáng xiàn

Phòng tuyến Siegfried, tuyến phòng thủ quân sự của Đức trong Thế chiến I và II