Định nghĩa
- 1. má
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 颊
má hồng
chảy nước miếng
tát vào má ai đó
(loài chim ở Trung Quốc) khướu má hung (Garrulax castanotis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày trắng (Garrulax sannio)
gà so má trắng (Arborophila atrogularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh Himalaya (Pycnonotus leucogenys)
ngỗng Branta leucopsis
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)
khuyên can để hòa giải
má
má
lúm đồng tiền
(loài chim ở Trung Quốc) bạc má má vàng (Machlolophus spilonotus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim te vặt xã hội (Vanellus gregarius)
nghĩa đen cảm thấy vị trong miệng (thành ngữ)