额菲尔士
é fēi ěr shì
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. Everest (tên)
- 2. Đại tá Sir George Everest (1790-1866), Tổng trưởng Khảo sát Ấn Độ 1830-1843
- 3. phiên âm chỉ núi Everest, núi Chomolungma hoặc Qomolangma (tiếng Tây Tạng)
- 4. tiếng Nepal: Sagarmatha