风流
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tài độ phóng khoáng
- 2. tài độ phóng đãng
- 3. tài độ lãng mạn
Từ chứa 风流
làm duyên làm dáng quyến rũ
mây tan gió thổi (thành ngữ); cuộc khủng hoảng lắng xuống
chuyện tình lãng mạn
phong lưu phóng khoáng; hào hoa phong nhã
nợ tình
phong lưu hàm súc, tao nhã và kín đáo
gió thổi mây tan; (nghĩa bóng) bạn bè, người thân mỗi người một nơi, phân tán khắp nơi
chuyện tình lãng mạn và đầy thi vị