Bỏ qua đến nội dung

fēng
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gió
  2. 2. tin
  3. 3. phong cách

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
从西北方向吹来。
今天刮 了。
很大。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 466217)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 风

风景线
fēngjǐngxiàn

cảnh đẹp

一帆风顺
yī fān fēng shùn

mọi việc suôn sẻ

一路顺风
yī lù shùn fēng

chúc bạn đi đường thuận lợi

不正之风
bù zhèng zhī fēng

xu hướng không lành mạnh

作风
zuò fēng

phong cách

出风头
chū fēng tou

để lộ tài năng

呼风唤雨
hū fēng huàn yǔ

gọi gió, gọi mưa

威风
wēi fēng

sức mạnh

暴风雨
bào fēng yǔ

bão

暴风骤雨
bào fēng zhòu yǔ

bão tố

台风
tái fēng

bão

通风
tōng fēng

thông gió

风俗
fēng sú

phong tục

风光
fēng guāng

cảnh quan

风力
fēng lì

lực gió

风味
fēng wèi

vị đặc trưng

风和日丽
fēng hé rì lì

thời tiết đẹp

风土人情
fēng tǔ rén qíng

phong tục tập quán địa phương

风尚
fēng shàng

xu hướng

风度
fēng dù

phong độ

风情
fēng qíng

phong tình

风景
fēng jǐng

cảnh quan

风暴
fēng bào

bão

风格
fēng gé

phong cách

风气
fēng qì

khí phong

风水
fēng shuǐ

phong thủy

风沙
fēng shā

cát bay

风波
fēng bō

sóng

风流
fēng liú

tài độ phóng khoáng

风浪
fēng làng

gió sóng

风筝
fēng zhēng

diều

风范
fēng fàn

phong thái

风貌
fēng mào

phong cách

风趣
fēng qù

hài hước

风采
fēng cǎi

phong thái

风险
fēng xiǎn

rủi ro

风雨
fēng yǔ

gió mưa

风云
fēng yún

thời tiết

风风雨雨
fēng fēng yǔ yǔ

khó khăn thử thách

风餐露宿
fēng cān lù sù

ăn ngoài trời và ngủ ngoài trời

刮风
guā fēng

có gió

麦克风
mài kè fēng

microphone

一路风尘
yī lù fēng chén

một chặng đường mệt mỏi

上风
shàng fēng

đang thắng thế; đang lên

下风
xià fēng

hướng gió thổi xuống

下风方向
xià fēng fāng xiàng

hướng khuất gió

不解风情
bù jiě fēng qíng

không biết lãng mạn

世风
shì fēng

đạo đức xã hội

世风日下
shì fēng rì xià

thế phong nhật hạ

中国风
zhōng guó fēng

phong cách Trung Quốc

中风
zhòng fēng

bị đột quỵ

乘风
chéng fēng

cưỡi gió

乘风破浪
chéng fēng pò làng

vượt sóng cưỡi gió; có hoài bão lớn

九寨沟风景名胜区
jiǔ zhài gōu fēng jǐng míng shèng qū

Khu danh lam thắng cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

什么风把你吹来的
shén me fēng bǎ nǐ chuī lái de

Gió nào đưa bạn đến đây?

任凭风浪起,稳坐钓鱼台
rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

mặc cho sóng gió nổi lên, vẫn vững ngồi trên đài câu cá

低俗之风
dī sú zhī fēng

phong cách thô tục

占上风
zhàn shàng fēng

chiếm thế thượng phong

占下风
zhàn xià fēng

ở thế bất lợi

作风正派
zuò fēng zhèng pài

thanh liêm chính trực

信用风险
xìn yòng fēng xiǎn

rủi ro tín dụng

信风
xìn fēng

gió mậu dịch

候风地动仪
hòu fēng dì dòng yí

địa chấn kế hậu phong

借东风
jiè dōng fēng

mượn gió đông

伤风败俗
shāng fēng bài sú

làm bại hoại phong tục

光风霁月
guāng fēng jì yuè

gió mát trăng thanh

兜风
dōu fēng

đi dạo hóng gió

入风口
rù fēng kǒu

cửa hút gió

两袖清风
liǎng xiù qīng fēng

thanh phong lưỡng tụ

八级风
bā jí fēng

gió cấp 8

八般头风
bā bān tóu fēng

bát ban đầu phong

八风
bā fēng

xem 八風穴|八风穴

八风穴
bā fēng xué

bát phong huyệt

冒风险
mào fēng xiǎn

liều lĩnh

冰风暴
bīng fēng bào

bão băng

出风口
chū fēng kǒu

cửa gió ra

劲风
jìng fēng

gió mạnh

口风
kǒu fēng

ý trong lời nói

口风琴
kǒu fēng qín

kèn harmonica

古风
gǔ fēng

thơ cổ phong

只欠东风
zhǐ qiàn dōng fēng

chỉ thiếu đông phong

叱咤风云
chì zhà fēng yún

khiến trời đất phải rung chuyển

吟风弄月
yín fēng nòng yuè

ngâm phong lộng nguyệt

吹冷风
chuī lěng fēng

làm giảm nhiệt huyết

吹枕边风
chuī zhěn biān fēng

tác động qua lời thì thầm bên gối

吹风机
chuī fēng jī

máy sấy tóc

和风
hé fēng

gió nhẹ

哭秋风
kū qiū fēng

nỗi buồn mùa thu

善风
shàn fēng

gió thuận

唤雨呼风
huàn yǔ hū fēng

gọi mưa gọi gió

团风
tuán fēng

huyện Đoàn Phong

团风县
tuán fēng xiàn

huyện Đoàn Phong

外交风波
wài jiāo fēng bō

khủng hoảng ngoại giao

大杀风景
dà shā fēng jǐng

làm hỏng phong cảnh

大煞风景
dà shā fēng jǐng

xem 大殺風景|大杀风景

大风
dà fēng

gió lớn

天有不测风云,人有旦夕祸福
tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú

vận mệnh khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may rủi; điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào

太阳风
tài yáng fēng

gió mặt trời

失风
shī fēng

rắc rối

妖风
yāo fēng

gió độc

威风凛凛
wēi fēng lǐn lǐn

uy nghi lẫm liệt

季风
jì fēng

gió mùa

学风
xué fēng

phong cách học tập

定风针
dìng fēng zhēn

chong chóng gió

宦海风波
huàn hǎi fēng bō

biển quan trường sóng gió

密不透风
mì bù tòu fēng

kín mít, không lọt gió

寒风刺骨
hán fēng cì gǔ

gió lạnh thấu xương

屏风
píng fēng

bình phong

平地起风波
píng dì qǐ fēng bō

rắc rối xuất hiện từ hư không

弱不禁风
ruò bù jīn fēng

quá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ); cực kỳ yếu ớt

强风
qiáng fēng

gió mạnh (khí tượng học)

往事如风
wǎng shì rú fēng

quá khứ đã tan biến như gió; không thể nào nhớ lại

微风
wēi fēng

làn gió nhẹ

德律风
dé lǜ fēng

điện thoại (từ mượn)

意气风发
yì qì fēng fā

hăng hái, phấn chấn

戗风
qiāng fēng

ngược gió

扇风
shān fēng

quạt cho mình

扇风耳朵
shān fēng ěr duo

tai vểnh

手摇风琴
shǒu yáo fēng qín

đàn organ quay tay

手风琴
shǒu fēng qín

đàn accordion

扶风
fú fēng

huyện Phù Phong ở Bảo Kê, Thiểm Tây

扶风县
fú fēng xiàn

huyện Phù Phong ở Bảo Kê, Thiểm Tây

把风
bǎ fēng

canh chừng (trong hoạt động bí mật)

投资风险
tóu zī fēng xiǎn

rủi ro đầu tư

披风
pī fēng

áo choàng

抽风
chōu fēng

thông gió

抽风机
chōu fēng jī

quạt hút gió

拉风
lā fēng

hợp thời trang; bắt mắt; hào nhoáng

招风
zhāo fēng

hứng gió

招风惹草
zhāo fēng rě cǎo

(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối

招风惹雨
zhāo fēng rě yǔ

xem 招風惹草|招风惹草

招风揽火
zhāo fēng lǎn huǒ

xem 招風惹草|招风惹草

招风耳
zhāo fēng ěr

tai vểnh

捕风捉影
bǔ fēng zhuō yǐng

bắt gió bắt bóng; vu cáo không căn cứ

卷风
juǎn fēng

xem 龍捲風|龙卷风

掀风鼓浪
xiān fēng gǔ làng

nổi sóng gió

排风口
pái fēng kǒu

lỗ thông gió

采风
cǎi fēng

thu thập tài liệu văn hóa địa phương (ghi chép dân ca, chụp ảnh v.v.)

探口风
tàn kǒu fēng

thăm dò ý kiến

探风
tàn fēng

dò hỏi về ai đó hoặc điều gì đó

抢风
qiāng fēng

gió ngược

抢风航行
qiāng fēng háng xíng

đi ngược gió (chèo thuyền)

抢风头
qiǎng fēng tóu

chiếm hết sự chú ý của khán giả

抟风
tuán fēng

bay lên rất nhanh

撒网捕风
sā wǎng bǔ fēng

nghĩa đen: gió không thể bắt được bằng lưới

挡风墙
dǎng fēng qiáng

hàng rào chắn gió

挡风玻璃
dǎng fēng bō li

kính chắn gió

放风
fàng fēng

để cho không khí trong lành vào

整风
zhěng fēng

chỉnh đốn tác phong (khẩu hiệu của Mao Trạch Đông)

整风运动
zhěng fēng yùn dòng

Chiến dịch chỉnh đốn tư tưởng

文风
wén fēng

văn phong

文风不动
wén fēng bù dòng

hoàn toàn đứng yên

新风
xīn fēng

xu hướng mới

新风系统
xīn fēng xì tǒng

hệ thống thông gió làm sạch không khí bên ngoài khi đưa vào

断线风筝
duàn xiàn fēng zhēng

con diều đứt dây (ẩn dụ cho người mà người ta không bao giờ nghe tin tức gì nữa)

旋筒风帆
xuán tǒng fēng fān

buồm rotor

旋风
xuàn fēng

lốc xoáy

旋风脚
xuàn fēng jiǎo

cú đá lốc xoáy (võ thuật)

日落风生
rì luò fēng shēng

gió nhẹ đến lúc mặt trời lặn (thành ngữ)

明月清风
míng yuè qīng fēng

xem 清風明月|清风明月

春风一度
chūn fēng yī dù

quan hệ tình dục (một lần)

春风化雨
chūn fēng huà yǔ

gió xuân hóa mưa (thành ngữ); nghĩa bóng ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc

春风和气
chūn fēng hé qì

(thành ngữ) hiền hòa như gió xuân

春风得意
chūn fēng dé yì

hân hoan với thành công

春风深醉的晚上
chūn fēng shēn zuì de wǎn shang

Đêm xuân say đắm, truyện ngắn năm 1924 của Uất Đạt Phu

春风满面
chūn fēng mǎn miàn

mặt mày hớn hở

时代不同,风尚不同
shí dài bù tóng , fēng shàng bù tóng

phong tục thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời khác, cách khác

暖风
nuǎn fēng

gió ấm

暴风
bào fēng

bão

暴风圈
bào fēng quān

vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão)

暴风雪
bào fēng xuě

bão tuyết

书风
shū fēng

phong cách thư pháp

有风
yǒu fēng

có gió

朔风
shuò fēng

gió bắc

望风
wàng fēng

canh chừng

望风捕影
wàng fēng bǔ yǐng

xem 捕風捉影|捕风捉影

望风而逃
wàng fēng ér táo

chạy trốn ngay khi thấy bóng dáng (thành ngữ)

东风
dōng fēng

gió đông

东风区
dōng fēng qū

quận Đông Phong của thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

东风压倒西风
dōng fēng yā dǎo xī fēng

nghĩa đen gió đông thắng gió tây (thành ngữ)

枕边风
zhěn biān fēng

lời thì thầm bên gối

染风习俗
rǎn fēng xí sú

thói hư tật xấu

校风
xiào fēng

bầu không khí của trường học

树大招风
shù dà zhāo fēng

cây cao thì đón gió; người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích

树欲静而风不止
shù yù jìng ér fēng bù zhǐ

cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (thành ngữ)

栉风沐雨
zhì fēng mù yǔ

chải tóc trong gió, gội đầu trong mưa (thành ngữ)

欧洲防风
ōu zhōu fáng fēng

cây phòng phong châu Âu (Pastinaca sativa)

歪风
wāi fēng

xu hướng không lành mạnh

歪风邪气
wāi fēng xié qì

gió độc khí tà; xu hướng xã hội xấu xa

民风
mín fēng

phong tục phổ biến

水力鼓风
shuǐ lì gǔ fēng

ống bể thủy lực

汪啸风
wāng xiào fēng

Wang Xiaofeng (1944-), thống đốc thứ tư của Hải Nam

沐雨栉风
mù yǔ zhì fēng

làm việc không ngừng nghỉ bất kể thời tiết (thành ngữ)

没有不透风的墙
méi yǒu bù tòu fēng de qiáng

không có bức tường nào không kín gió; không có bí mật nào có thể giữ mãi

海风
hǎi fēng

gió biển

凄风苦雨
qī fēng kǔ yǔ

gió lạnh mưa buốt (thành ngữ)

淫风
yín fēng

dâm phong

清风
qīng fēng

gió mát

清风两袖
qīng fēng liǎng xiù

thanh liêm chính trực (thành ngữ)

清风劲节
qīng fēng jìng jié

thanh cao và tiết tháo vững vàng (thành ngữ)