Định nghĩa
- 1. gió
- 2. tin
- 3. phong cách
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 风
cảnh đẹp
mọi việc suôn sẻ
chúc bạn đi đường thuận lợi
xu hướng không lành mạnh
phong cách
để lộ tài năng
gọi gió, gọi mưa
sức mạnh
bão
bão tố
bão
thông gió
phong tục
cảnh quan
lực gió
vị đặc trưng
thời tiết đẹp
phong tục tập quán địa phương
xu hướng
phong độ
phong tình
cảnh quan
bão
phong cách
khí phong
phong thủy
cát bay
sóng
tài độ phóng khoáng
gió sóng
diều
phong thái
phong cách
hài hước
phong thái
rủi ro
gió mưa
thời tiết
khó khăn thử thách
ăn ngoài trời và ngủ ngoài trời
có gió
microphone
một chặng đường mệt mỏi
đang thắng thế; đang lên
hướng gió thổi xuống
hướng khuất gió
không biết lãng mạn
đạo đức xã hội
thế phong nhật hạ
phong cách Trung Quốc
bị đột quỵ
cưỡi gió
vượt sóng cưỡi gió; có hoài bão lớn
Khu danh lam thắng cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
Gió nào đưa bạn đến đây?
mặc cho sóng gió nổi lên, vẫn vững ngồi trên đài câu cá
phong cách thô tục
chiếm thế thượng phong
ở thế bất lợi
thanh liêm chính trực
rủi ro tín dụng
gió mậu dịch
địa chấn kế hậu phong
mượn gió đông
làm bại hoại phong tục
gió mát trăng thanh
đi dạo hóng gió
cửa hút gió
thanh phong lưỡng tụ
gió cấp 8
bát ban đầu phong
xem 八風穴|八风穴
bát phong huyệt
liều lĩnh
bão băng
cửa gió ra
gió mạnh
ý trong lời nói
kèn harmonica
thơ cổ phong
chỉ thiếu đông phong
khiến trời đất phải rung chuyển
ngâm phong lộng nguyệt
làm giảm nhiệt huyết
tác động qua lời thì thầm bên gối
máy sấy tóc
gió nhẹ
nỗi buồn mùa thu
gió thuận
gọi mưa gọi gió
huyện Đoàn Phong
huyện Đoàn Phong
khủng hoảng ngoại giao
làm hỏng phong cảnh
xem 大殺風景|大杀风景
gió lớn
vận mệnh khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may rủi; điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào
gió mặt trời
rắc rối
gió độc
uy nghi lẫm liệt
gió mùa
phong cách học tập
chong chóng gió
biển quan trường sóng gió
kín mít, không lọt gió
gió lạnh thấu xương
bình phong
rắc rối xuất hiện từ hư không
quá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ); cực kỳ yếu ớt
gió mạnh (khí tượng học)
quá khứ đã tan biến như gió; không thể nào nhớ lại
làn gió nhẹ
điện thoại (từ mượn)
hăng hái, phấn chấn
ngược gió
quạt cho mình
tai vểnh
đàn organ quay tay
đàn accordion
huyện Phù Phong ở Bảo Kê, Thiểm Tây
huyện Phù Phong ở Bảo Kê, Thiểm Tây
canh chừng (trong hoạt động bí mật)
rủi ro đầu tư
áo choàng
thông gió
quạt hút gió
hợp thời trang; bắt mắt; hào nhoáng
hứng gió
(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối
xem 招風惹草|招风惹草
xem 招風惹草|招风惹草
tai vểnh
bắt gió bắt bóng; vu cáo không căn cứ
xem 龍捲風|龙卷风
nổi sóng gió
lỗ thông gió
thu thập tài liệu văn hóa địa phương (ghi chép dân ca, chụp ảnh v.v.)
thăm dò ý kiến
dò hỏi về ai đó hoặc điều gì đó
gió ngược
đi ngược gió (chèo thuyền)
chiếm hết sự chú ý của khán giả
bay lên rất nhanh
nghĩa đen: gió không thể bắt được bằng lưới
hàng rào chắn gió
kính chắn gió
để cho không khí trong lành vào
chỉnh đốn tác phong (khẩu hiệu của Mao Trạch Đông)
Chiến dịch chỉnh đốn tư tưởng
văn phong
hoàn toàn đứng yên
xu hướng mới
hệ thống thông gió làm sạch không khí bên ngoài khi đưa vào
con diều đứt dây (ẩn dụ cho người mà người ta không bao giờ nghe tin tức gì nữa)
buồm rotor
lốc xoáy
cú đá lốc xoáy (võ thuật)
gió nhẹ đến lúc mặt trời lặn (thành ngữ)
xem 清風明月|清风明月
quan hệ tình dục (một lần)
gió xuân hóa mưa (thành ngữ); nghĩa bóng ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc
(thành ngữ) hiền hòa như gió xuân
hân hoan với thành công
Đêm xuân say đắm, truyện ngắn năm 1924 của Uất Đạt Phu
mặt mày hớn hở
phong tục thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời khác, cách khác
gió ấm
bão
vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão)
bão tuyết
phong cách thư pháp
có gió
gió bắc
canh chừng
xem 捕風捉影|捕风捉影
chạy trốn ngay khi thấy bóng dáng (thành ngữ)
gió đông
quận Đông Phong của thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang
nghĩa đen gió đông thắng gió tây (thành ngữ)
lời thì thầm bên gối
thói hư tật xấu
bầu không khí của trường học
cây cao thì đón gió; người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (thành ngữ)
chải tóc trong gió, gội đầu trong mưa (thành ngữ)
cây phòng phong châu Âu (Pastinaca sativa)
xu hướng không lành mạnh
gió độc khí tà; xu hướng xã hội xấu xa
phong tục phổ biến
ống bể thủy lực
Wang Xiaofeng (1944-), thống đốc thứ tư của Hải Nam
làm việc không ngừng nghỉ bất kể thời tiết (thành ngữ)
không có bức tường nào không kín gió; không có bí mật nào có thể giữ mãi
gió biển
gió lạnh mưa buốt (thành ngữ)
dâm phong
gió mát
thanh liêm chính trực (thành ngữ)
thanh cao và tiết tháo vững vàng (thành ngữ)