Bỏ qua đến nội dung

飘扬

piāo yáng
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phiêu dương
  2. 2. bay phất phơ
  3. 3. vẫy vùng

Usage notes

Collocations

Usually used with flags, banners, or things that can flutter in the wind, such as 旗帜, 彩旗.

Common mistakes

Don't confuse 飘扬 (flutter) with 飘 (float/drift); 飘扬 implies a waving motion, not just floating.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
红旗在风中 飘扬
The red flag is fluttering in the wind.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.