Bỏ qua đến nội dung

食用

shí yòng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ăn
  2. 2. tiêu thụ
  3. 3. có thể ăn

Usage notes

Collocations

Commonly used in food labeling or instructions, e.g., 食用方法 (directions for consumption).

Formality

食用 is formal and often used in written or technical contexts, unlike 吃 which is everyday speech.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请仔细阅读 食用 方法。
Please read the instructions for consumption carefully.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.