饿
Định nghĩa
- 1. đói; bụng đói
- 2. làm cho đói; bỏ đói
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 饿
đói khát
đói; đói khát
chịu đói
chịu đói
đói khát cùng cực
nghĩa đen: trời không để chim sẻ mù chết đói (thành ngữ)
làm dịu cơn đói
Người no không biết người đói khổ (thành ngữ).
Người no không biết nỗi khổ của kẻ đói (thành ngữ).
chết đói
người chết đói
xác chết đói đầy đường (thành ngữ); cảnh đói kém
bị đói
người chết đói
xác chết đói đầy đường (thành ngữ); cảnh đói kém
nạn đói khắp nơi; cảnh dân chết đói khắp đồng
như hổ đói vồ mồi
người luôn đói